Ba công khai khoa công nghệ cơ khí
BA CÔNG KHAI
I. Chuẩn đầu ra Chương trình đào tạo
A. Đại học
1. Ngành Công nghệ chế tạo máy
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo |
MĐNL Cử nhân |
MĐNL Kỹ sư |
|
a |
Kiến thức |
|
|
|
PLO1 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội (bao gồm toán, CNTT, lý luận chính trị, pháp luật, quản lý) trong lĩnh vực kỹ thuật đáp ứng công việc và đời sống. |
C3 |
C3 |
|
PLO2 |
Phân tích kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu rộng để đánh giá các vấn đề trong các lĩnh vực liên quan đến ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí. |
C4 |
|
|
Tổng hợp kiến thức thực tế và lý thuyết sâu, rộng, nắm vững nguyên lý của một hệ thống để đánh giá các vấn đề trong các lĩnh vực liên quan đến ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí. |
|
C5 |
|
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
|
PLO3 |
Thực hiện thuần thục kỹ năng cần thiết để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực cơ khí. |
P3 |
|
|
Thực hiện thành thạo kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin để đưa ra giải pháp xử lý các vấn đề một cách khoa học trong các lĩnh vực liên quan đến hệ thống cơ khí. |
|
P4 |
|
|
PLO4 |
Thực hiện thuần thục kỹ năng tự học, nghiên cứu và khám phá tri thức để cập nhật kiến thức và sự đổi mới, xây dựng kế hoạch nghiên cứu, học tập suốt đời trong lĩnh vực cơ khí. |
P3 |
P3 |
|
PLO5 |
Có khả năng hình thành phẩm chất cá nhân, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp (trung thực, chính trực, ý thức kỷ luật) trong công việc và cuộc sống. |
A3 |
A3 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
|
PLO6 |
Thực hiện thuần thục kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm trong công việc và cuộc sống. |
P3 |
P3 |
|
PLO7 |
Thực hiện thành thạo kỹ năng truyền đạt/Trao đổi thông tin bao gồm kỹ năng sử dụng ngoại ngữ phục vụ công việc chuyên môn trong lĩnh vực cơ khí. |
P4 |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
|
PLO8 |
Phân tích được bối cảnh xã hội và doanh nghiệp, tự định hướng, áp dụng kiến thức để đưa ra kết luận chuyên môn, ý tưởng, giải pháp đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp và xã hội hoặc khởi nghiệp trong lĩnh vực cơ khí. |
R4 |
R4 |
|
PLO9
|
Thực hiện thuần thục việc lập kế hoạch, điều phối, đánh giá và cải thiệu hiệu quả các hoạt động chuyên môn liên quan đến lĩnh vực cơ khí. |
P3 |
|
|
Thực hiện thành thạo việc tổ chức, quản lý, cải tiến các hoạt động chuyên môn cơ khí. |
|
P4 |
2. Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo |
MĐNL Cử nhân |
MĐNL Kỹ sư |
|
a |
Kiến thức |
|
|
|
PLO1 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội (bao gồm toán, CNTT, lý luận chính trị, pháp luật, quản lý) trong lĩnh vực kỹ thuật đáp ứng công việc và đời sống. |
C3 |
C3 |
|
PLO2 |
Phân tích kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu rộng để đánh giá các vấn đề trong các lĩnh vực liên quan đến ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. |
C4
|
|
|
Tổng hợp kiến thức thực tế và lý thuyết sâu, rộng, nắm vững nguyên lý của một hệ thống để đánh giá các vấn đề trong các lĩnh vực liên quan đến ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. |
|
C5 |
|
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
|
PLO3 |
Thực hiện thuần thục kỹ năng cần thiết bao gồm kỹ năng tư duy hệ thống, phân tích để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực cơ điện tử. |
P3 |
|
|
Thực hiện thành thạo kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin để đưa ra giải pháp xử lý các vấn đề một cách khoa học trong các lĩnh vực liên quan đến hệ thống cơ điện tử. |
|
P4 |
|
|
PLO4 |
Thực hiện thuần thục kỹ năng tự học, nghiên cứu và khám phá tri thức để cập nhật kiến thức và sự đổi mới, xây dựng kế hoạch nghiên cứu, học tập suốt đời về các hệ thống cơ điện tử trong các lĩnh vực liên quan đến sản xuất và tự động hóa. |
P3 |
P3 |
|
PLO5 |
Có khả năng hình thành phẩm chất cá nhân, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp (trung thực, chính trực, ý thức kỷ luật) trong công việc và cuộc sống. |
A3 |
A3 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
|
PLO6 |
Thực hiện thuần thục kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm trong công việc và cuộc sống |
P3 |
P3 |
|
PLO7 |
Thực hiện thành thạo kỹ năng truyền đạt và trao đổi thông tin bao gồm kỹ năng sử dụng ngoại ngữ phục vụ công việc chuyên môn trong các tình huống cụ thể liên quan đến lĩnh vực cơ điện tử. |
P4 |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
|
PLO8 |
Phân tích được bối cảnh xã hội và doanh nghiệp, tự định hướng, áp dụng kiến thức để đưa ra kết luận chuyên môn, ý tưởng, giải pháp đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp và xã hội hoặc khởi nghiệp trong những trường hợp cụ thể |
R4 |
R4 |
|
PLO9
|
Thực hiện thuần thục việc lập kế hoạch, điều phối, đánh giá và cải thiệu hiệu quả các hoạt động chuyên môn liên quan đến lĩnh vực cơ điện tử. |
P3 |
|
|
Thực hiện thành thạo việc tổ chức, quản lý, cải tiến các hoạt động chuyên môn cơ điện tử. |
|
P4 |
3. Ngành Kỹ thuật nhiệt
|
4. Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo |
MĐNL Cử nhân |
MĐNL Kỹ sư |
|
a |
Kiến thức |
|
|
|
PLO1 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội (bao gồm toán, CNTT, lý luận chính trị, pháp luật, quản lý) trong lĩnh vực kỹ thuật đáp ứng công việc và đời sống. |
C3 |
C3 |
|
PLO2 |
Phân tích kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu rộng để đánh giá các vấn đề trong các lĩnh vực liên quan đến ngành kỹ thuật nhiệt. |
C4 |
|
|
Tổng hợp kiến thức thực tế và lý thuyết sâu, rộng, nắm vững nguyên lý của một hệ thống để đánh giá các vấn đề trong các lĩnh vực liên quan đến ngành kỹ thuật nhiệt. |
|
C5 |
|
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
|
PLO3 |
Thực hiện thuần thục kỹ năng cần thiết để giải quyết vấn đề trong lĩnh vực nhiệt. |
P3 |
|
|
Thực hiện thành thạo kỹ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin để đưa ra giải pháp xử lý các vấn đề một cách khoa học trong các lĩnh vực liên quan đến hệ thống nhiệt. |
|
P4 |
|
|
PLO4 |
Thực hiện thuần thục kỹ năng tự học, nghiên cứu và khám phá tri thức để cập nhật kiến thức và sự đổi mới, xây dựng kế hoạch nghiên cứu, học tập suốt đời về các hệ thống nhiệt trong các hệ thống sản xuất và các loại sản phẩm liên quan. |
P3 |
P3 |
|
PLO5 |
Có khả năng hình thành phẩm chất cá nhân, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp (trung thực, chính trực, ý thức kỷ luật) trong công việc và cuộc sống. |
A3 |
A3 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
|
PLO6 |
Thực hiện thuần thục kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm trong các hoạt động nghề nghiệp liên quan lĩnh vực nhiệt và cuộc sống. |
P3 |
P3 |
|
PLO7 |
Thực hiện thành thạo kỹ năng truyền đạt và trao đổi thông tin bao gồm kỹ năng sử dụng ngoại ngữ phục vụ công việc trong các hoạt động nghề nghiệp liên quan lĩnh vực nhiệt và cuộc sống. |
P4 |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
|
PLO8 |
Phân tích được bối cảnh xã hội và doanh nghiệp, tự định hướng, áp dụng kiến thức để đưa ra kết luận chuyên môn trong các hình huống cụ thể đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp và xã hội hoặc khởi nghiệp. |
R4 |
R4 |
|
PLO9
|
Thực hiện thuần thục việc lập kế hoạch, điều phối, đánh giá và cải thiệu hiệu quả các hoạt động chuyên môn liên quan đến lĩnh vực nhiệt. |
P3 |
|
|
Thực hiện thành thạo việc tổ chức, quản lý, cải tiến các hoạt động chuyên môn kỹ thuật nhiệt. |
|
P4 |
Mức độ năng lực – MĐNL:
Kiến thức – C (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain);
Kỹ năng hành vi – P (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain);
Kỹ năng cảm xúc - thái độ – A (Bloom’s Taxonomy - Affective domain)
Trình độ năng lực – R (Crawley-Proficiency Rating scale)
B. Thạc sĩ ngành Kỹ thuật cơ khí
1. Thạc sĩ định hướng nghiên cứu:
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Sử dụng kiến thức chung về công nghệ thông tin, quản lý để lập kế hoạch và tổ chức thực hiện nghiên cứu trong lĩnh vực cơ khí. |
C3 |
|
PLO2 |
Tổng hợp các kiến thức kỹ thuật chuyên ngành được hệ thống hóa, kiến thức chuyên sâu và kiến thức thực tế của ngành kỹ thuật cơ khí để nghiên cứu các vấn đề cơ khí hoặc liên ngành. |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Phối hợp việc thiết kế thực nghiệm và phân tích dữ liệu để điều chỉnh hay sáng tạo và phát triển hướng nghiên cứu trong lĩnh vực cơ khí. |
P4 |
|
PLO4 |
Phối hợp việc tìm kiếm chắt lọc thông tin liên quan vấn đề nghiên cứu và sắp xếp hệ thống thông tin thành phần tổng quan của việc nghiên cứu trong lãnh vực cơ khí. |
P4 |
|
PLO5 |
Thích ứng với liêm chính khoa học, luật bản quyền và đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu. |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong nghiên cứu cơ khí. |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Kết hợp tư duy phản biện, tư duy sáng tạo và kiến thức kỹ thuật công nghệ để thực hiện nghiên cứu khoa học giải quyết vấn đề cấp thiết như phát triển công nghệ hoặc sản phẩm trong lĩnh vực cơ khí hay liên ngành, hay phát triển học thuật. |
R5 |
|
PLO8 |
Thể hiện đúng khả năng lãnh đạo để quản trị (xây dựng nhóm, quy chế đánh giá và phân công công việc) và quản lý (điều hành công việc, tổ chức thảo luận đánh giá) nhóm nghiên cứu trong lãnh vực cơ khí. |
P3 |
2. Thạc sĩ định hướng ứng dụng:
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Sử dụng kiến thức chung về công nghệ thông tin, quản lý để lập kế hoạch và tổ chức thực hiện nghiên cứu ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí. |
C3 |
|
PLO2 |
Tổng hợp các kiến thức kỹ thuật chuyên ngành được hệ thống hóa, kiến thức chuyên sâu và kiến thức thực tế của ngành kỹ thuật cơ khí để nghiên cứu ứng dụng trong các vấn đề cơ khí hoặc liên ngành. |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Phối hợp việc thiết kế thực nghiệm và phân tích dữ liệu để điều chỉnh hay sáng tạo và phát triển hướng nghiên cứu ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí. |
P4 |
|
PLO4 |
Phối hợp việc tìm kiếm chắt lọc thông tin liên quan vấn đề nghiên cứu và sắp xếp hệ thống thông tin thành phần tổng quan của việc nghiên cứu trong lãnh vực cơ khí. |
P4 |
|
PLO5 |
Thích ứng với liêm chính khoa học, luật bản quyền và đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu ứng dụng. |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong nghiên cứu. |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Kết hợp tư duy phản biện, tư duy sáng tạo và kiến thức kỹ thuật công nghệ để thực hiện nghiên cứu khoa học giải quyết vấn đề cấp thiết như phát triển công nghệ hoặc sản phẩm trong lĩnh vực cơ khí hay liên ngành. |
R5 |
|
PLO8 |
Thể hiện đúng khả năng lãnh đạo để quản trị (xây dựng nhóm, quy chế đánh giá và phân công công việc) và quản lý (điều hành công việc, tổ chức thảo luận đánh giá) nhóm dự án, nhóm nghiên cứu ứng dụng trong lãnh vực cơ khí. |
P3 |
Mức độ năng lực MĐNL:
Kiến thức C (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain);
Kỹ năng hành vi P (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain);
Kỹ năng cảm xúc- thái độ A (Bloom’s Taxonomy - Affective domain)
Trình độ năng lực R (Crawley-Proficiency Rating scale)
C. Tiến sĩ ngành Kỹ thuật cơ khí
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Có kiến thức cơ sở kỹ thuật nền tảng, kiến thức chuyên ngành cốt lõi, tiên tiến và chuyên sâu để đề xuất giải pháp cho vấn đề thuộc ngành Kỹ thuật cơ khí hay liên quan đa ngành. |
C6 |
|
PLO2 |
Có kiến thức về quản trị để xây dựng nhóm nghiên cứu và các mục tiêu của nhóm, có kiến thức quản lý để tổ chức, điều hành hoạt động nghiên cứu khoa học của nhóm nghiên cứu hướng tới mục tiêu đã đề ra. |
C4 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Phát triển kỹ năng liên kết các lý thuyết khoa học thuộc kỹ thuật cơ khí, các phương pháp tính hiện đại, phương pháp thiết kế nghiên cứu cùng với các công cụ nghiên cứu khoa học tiên tiến để hình thành hướng nghiên cứu, thiết kế thực nghiệm phục vụ nghiên cứu và dẫn dắt tới kết quả nghiên cứu. |
P5 |
|
PLO4 |
Hình thành phẩm chất liêm chính trong nghiên cứu khoa học khi sử dụng số liệu trung thực, tôn trọng đạo đức nghiên cứu và tuân thủ luật tác quyền. |
A5 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO5 |
Phối hợp nhuần nhuyễn giữa giao tiếp hiệu quả, tư duy phản biện, sáng tạo giải quyết vấn đề và kỹ năng lãnh đạo để quản trị và quản lý điều hành chuyên môn trong nghiên cứu của nhóm. |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO6 |
Phối hợp kiến thức khoa học chắc chắn với nghiên cứu khoa học để giải quyết vấn đề thực tế cấp thiết hay phát triển tri thức mới và công bố khoa học. |
R4 |
Mức độ năng lực MĐNL:
Kiến thức C (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain);
Kỹ năng hành vi P (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain);
Kỹ năng cảm xúc- thái độ A (Bloom’s Taxonomy - Affective domain)
Trình độ năng lực R (Crawley-Proficiency Rating scale)
II. Mẫu bằng cấp
A. Đại học
1. Bằng Cử nhân
2. Bằng Kỹ sư
B. Bằng Thạc sĩ
C. Bằng Tiến sĩ