Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh

Khoa Công nghệ Cơ khí

Chương tình đào tạo thạc sĩ

MỤC TIÊU ĐÀO TẠO THẠC SĨ

Đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí có phẩm chất đạo đức và đạo đức nghề nghiệp tốt, có trình độ chuyên môn cao, kiến thức khoa học cơ bản và kỹ thuật cơ sở vững chắc, có trình độ cao về thực hành. Đồng thời có phương pháp tư duy tổng hợp và hệ thống, khả năng tiếp cận, tổ chức và giải quyết tốt những vấn đề khoa học và kỹ thuật của ngành Cơ khí Chế tạo máy; có khả năng và phương pháp nghiên cứu khoa học độc lập, sáng tạo, khả năng thích ứng cao với môi trường kinh tế - xã hội toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế; có khả năng tự đào tạo và tham gia các chương trình đào tạo trong nước và quốc tế để đạt trình độ cao hơn.

Kiến thức

Kiến thức chuyên sâu, nắm vững các kiến thức công nghệ mới về kỹ thuật Cơ khí Chế tạo máy. Phương pháp và kỹ năng thiết kế hệ thống cơ khí, thiết kế máy công cụ, cũng như thiết kế quá trình công nghệ sản xuất cơ khí hiện đại.

Kỹ năng

Khả năng vận dụng kiến thức được đào tạo, tìm tòi, tiếp cận các vấn đề thực tiễn, vận dụng hiệu quả và sáng tạo các thành tựu khoa học kỹ thuật trong Cơ khí Chế tạo máy, Cơ khí tự động hóa để giải quyết những vấn đề thực tế của sản xuất và đời sống. Phương pháp làm việc khoa học và chuyên nghiệp, tư duy hệ thống và tư duy phân tích, khả năng trình bày, khả năng giao tiếp và làm việc hiệu quả trong nhóm (đa ngành), hội nhập được trong môi trường quốc tế. Khả năng tự đào tạo, tự cập nhật kiến thức và tự nghiên cứu khoa học, triển khai các ứng dụng kỹ thuật. Có kiến thức để tiếp tục học ở bậc tiến sĩ.

Mức độ tự chủ và trách nhiệm

Hình thành khả năng nghiên cứu, đưa ra những sáng kiến quan trọng. Thích nghi, tự định hướng và hướng dẫn người khác. Đề xuất những kết luận mang tính chuyên gia trong lĩnh vực chuyên môn. Quản lý, đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn.

CÁC HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH

  • Thiết kế chế tạo máy sấy dùng công nghệ sấy bơm nhiệt;
  • Tối ưu một số chi tiết máy cơ bản trong ngành chế tạo máy;
  • Việc tối ưu giúp giảm kích thước, tiết diện, thể tích và khối lượng của một số chi tiết máy cơ bản và làm giảm hao phí nguyên vật liệu, tăng hiệu suất thiết bị;
  • Các hệ thống sản xuất tự động hóa ứng dụng thành tựu của cách mạng công nghiệp 4.0;
  • Các hệ thống Robot công nghiệp tích hợp khả năng điều khiển thông minh;
  • Các bộ điều khiển tích hợp IoT;
  • Nghiên cứu cải tiến ứng dụng, làm chủ công nghệ trong ngành sản xuất nông sản và công nghiệp thực phẩm.
  • Máy chế biến thực phẩm
  • Các thiết bị phục vụ người khuyết tật
  • Các thiết bị thông minh
  • Công nghệ in 3D
  • Nghiên cứu các quá trình truyền nhiệt, truyền chất đặc thù và giải pháp tăng cường truyền nhiệt trong các quá trình và thiết bị nhiệt lạnh
  • Nghiên cứu xây dựng mô hình tính chất nhiệt vật lý của thực phẩm;
  • Nghiên cứu ứng dụng và phát triển năng lượng mới, năng lượng tái tạo, tận dụng. Các giải pháp nâng cao hiệu và tiết kiệm năng lượng cho các thiết bị nhiệt;
  • Công nghệ cháy sạch và năng lượng tái tạo kết hợp với nghiên cứu các giải pháp tiết kiệm và sử dụng năng lượng hiệu quả;
  • Nghiên cứu hoàn thiện quá trình đông lạnh thủy sản và các loại thực phẩm của Việt Nam;
  • Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ sấy nông lâm thủy hải sản của Việt Nam;
  • Nghiên cứu thiết kế chế tạo các thiết bị và dây truyền công nghệ thực phẩm ở điều kiện trong nước.

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH KỸ THUẬT CƠ KHÍ

 

 

 

 

Tên chương trình (tiếng Việt): KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Tên chương trình (tiếng Anh): Mechanical engineering

Trình độ đào tạo: Thạc sĩ

Mã ngành: 8520103

Hình thức đào tạo: Chính quy

Khoa quản lý: Khoa Công nghệ Cơ khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TP. HỒ CHÍ MINH, NĂM 2024

 



 BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG

TP. HỒ CHÍ MINH

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM           

 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Mechanical engineering

Trình độ đào tạo: Thạc sĩ

Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành đào tạo: 8520103

Lĩnh vực: Kỹ thuật

Hình thức đào tạo: Chính quy

Thông tin về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật cơ khí trình độ thạc sĩ của Trường đạt chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (MOET), từ năm 2023. 

1. Mục tiêu đào tạo

1.1 Mục tiêu chung

Chương trình này đào tạo, bồi dưỡng và cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật chất lượng cao có đạo đức nghề nghiệp, có khả năng sáng tạo công nghệ, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ để phục vụ nhu cầu xã hội. Người học sẽ có kỹ năng nghề nghiệp giỏi, phương pháp tư duy phản biện, khả năng tổ chức và giải quyết tốt những vấn đề khoa học và kỹ thuật của ngành Kỹ thuật cơ khí. Người học có khả năng hội nhập quốc tế và khả năng tự đào tạo và học tập, học tập và nghiên cứu ở trình độ cao hơn.

1.2 Mục tiêu cụ thể

1.2.1 Mục tiêu đào tạo (Đối với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng nghiên cứu)

Về kiến thức: 

Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí được trang bị:

a. Kiến thức cơ sở kỹ thuật cơ khí nền tảng để tự đào tạo, cập nhật kiến thức, kỹ thuật và công nghệ mới theo sự phát triển khoa học công nghệ thời đại công nghiệp 4.0.

b. Kiến thức chuyên ngành, chuyên sâu cơ khí được cập nhật và hệ thống hóa, kiến thức thực tế, cùng với các công cụ tính toán, mô phỏng, phân tích dữ liệu để thiết kế, cải tiến và đổi mới sản phẩm, hệ thống/quy trình/sản xuất kỹ thuật cơ khí;

c. Kiến thức công nghệ thông tin, kiến thức quản trị và quản lý cơ bản để tham gia điều hành nhóm nghiên cứu khoa học.

Về kĩ năng

Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí được trang bị kỹ năng:

d. Tư duy phản biện và giải quyết vấn đề trong nghiên cứu khoa học;

e. Giao tiếp và hội nhập quốc tế hiệu quả về chuyên môn;

Về mức độ tự chủ và trách nhiệm:

f. Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí có thể tự định hướng nghiên cứu để tạo tri thức, giải quyết vấn đề cấp thiết và tuân thủ liêm chính trong nghiên cứu khoa học nhằm phụng sự cho sự phát triển bền vững của xã hội.

1.2.2 Mục tiêu đào tạo (Đối với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng ứng dụng)

Về kiến thức: 

Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí được trang bị:

a. Kiến thức cơ sở kỹ thuật cơ khí nền tảng để tự đào tạo, cập nhật kiến thức, kỹ thuật và công nghệ mới theo sự phát triển khoa học công nghệ thời đại công nghiệp 4.0.

b. Kiến thức chuyên ngành, chuyên sâu cơ khí được cập nhật và hệ thống hóa, kiến thức thực tế, cùng với các công cụ tính toán, mô phỏng, phân tích dữ liệu để thiết kế, cải tiến và đổi mới sản phẩm, hệ thống/quy trình/sản xuất kỹ thuật cơ khí;

c. Kiến thức công nghệ thông tin, kiến thức quản trị và quản lý cơ bản để tham gia điều hành nhóm đề án, nhóm nghiên cứu ứng dụng.

Về kĩ năng

Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí được trang bị kỹ năng:

d. Tư duy phản biện và giải quyết vấn đề trong nghiên cứu ứng dụng;

e. Giao tiếp và hội nhập quốc tế hiệu quả về chuyên môn;

Về mức độ tự chủ và trách nhiệm:

f. Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí tự định hướng nghiên cứu ứng dụng vào thực tế, giải quyết vấn đề cấp thiết và tuân thủ liêm chính trong nghiên cứu nhằm phụng sự cho sự phát triển bền vững của xã hội. 

Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau: 

2.1 Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng nghiên cứu:

 

Ký hiệu

Mô tả chuẩn đầu ra

MĐNL

a

Kiến thức

 

PLO1

Sử dụng kiến thức chung về công nghệ thông tin, quản lý để lập kế hoạch và tổ chức thực hiện nghiên cứu trong lĩnh vực cơ khí.

C3

PLO1.1

Sử dụng kiến thức chung về công nghệ thông tin để số hóa lưu trữ và xử lý thông tin nghiên cứu như dữ liệu tổng quan hay dữ liệu thu được từ tính toán và thí nghiệm.

C3

PLO1.2

Sử dụng kiến thức chung về quản lý để xây dựng nhóm nghiên cứu, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện nghiên cứu.

C3

PLO2

Tổng hợp các kiến thức kỹ thuật chuyên ngành được hệ thống hóa, kiến thức chuyên sâu và kiến thức thực tế của ngành kỹ thuật cơ khí để nghiên cứu các vấn đề cơ khí hoặc liên ngành.

C5

PLO2.1

Tổng hợp các kiến thức kỹ thuật chuyên ngành được hệ thống hóa, kiến thức chuyên sâu của ngành kỹ thuật cơ khí để nghiên cứu các vấn đề cơ khí hoặc liên ngành.

C5

PLO2.2

Tổng hợp các kiến thức lý thuyết và kiến thức thực tế để giải quyết các vấn đề cần nghiên cứu của cơ khí hay liên ngành.

C5

b

Kỹ năng, phẩm chất cá nhân

 

PLO3

Phối hợp việc thiết kế thực nghiệm và phân tích dữ liệu để điều chỉnh hay sáng tạo và phát triển hướng nghiên cứu trong lĩnh vực cơ khí.

P4

PLO4

Phối hợp việc tìm kiếm chắt lọc thông tin liên quan vấn đề nghiên cứu và sắp xếp hệ thống thông tin thành phần tổng quan của việc nghiên cứu trong lãnh vực cơ khí.

P4

PLO5

Thích ứng với liêm chính khoa học, luật bản quyền và đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu.

A4

c

Kỹ năng tương tác

 

PLO6

Áp dụng thành thạo kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong nghiên cứu cơ khí.

P4

PLO6.1

Sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong trình bày và trao đổi chuyên môn tại các hội thảo, hội nghị quốc tế về lãnh vực cơ khí.

P4

PLO6.2

Thể hiện thành thạo khả năng trình bày và thảo luận vấn đề chuyên môn hay soạn thảo báo cáo chuyên môn với dữ liệu trực quan.

P4

d

Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ)

 

PLO7

Kết hợp tư duy phản biện, tư duy sáng tạo và kiến thức kỹ thuật công nghệ để thực hiện nghiên cứu khoa học giải quyết vấn đề cấp thiết như phát triển công nghệ hoặc sản phẩm trong lĩnh vực cơ khí hay liên ngành, hay phát triển học thuật.

R5

PLO8

Thể hiện đúng khả năng lãnh đạo để quản trị (xây dựng nhóm, quy chế đánh giá và phân công công việc) và quản lý (điều hành công việc, tổ chức thảo luận đánh giá) nhóm nghiên cứu trong lãnh vực cơ khí.

P3

 


Ma trận ánh xạ các học phần và chuẩn đầu ra cho chương trình đào tạo Kỹ thuật cơ khí trình độ Thạc sĩ định hướng nghiên cứu

 

Stt

Mã học phần

Mã tự quản

Tên học phần

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Loại học phần

CHUẨN ĐẦU RA (PLO)

1

2

3

4

5

6

7

8

1

100408

11100011

Triết học

ĐC

3 (3,0)

Bắt buộc

C2

 

 

 

A2

P3

R3

P2

2

101421

03100006

Động lực học hệ thống

CN

3 (3,0)

Bắt buộc

C2

C3

 

 

A3

 

 

 

3

100602

03100002

Phương pháp tính hiện đại

CN

3 (3,0)

Bắt buộc

C2

C3

 

 

A3

 

 

 

4

100616

03100012

Nhiệt động lực học nâng cao

CN

3 (3,0)

Bắt buộc

 

C3

 

 

A3

 

 

 

5

101428

03100017

Thiết kế nghiên cứu*

CN

3 (3,0)

Bắt buộc

C3

C3

P3

P3

A3

P3

R3

P2

6

102233

03400001

Quản lý điều hành*

CN

3 (3,0)

Bắt buộc

C3

 

 

 

A3

P3

R4

P3

7

100606

03100015

Thiết kế đảm bảo X

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C4

 

 

A3

 

 

 

8

101419

03100003

Hệ thống sản xuất thông minh

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C4

 

 

A3

 

 

 

9

101425

03100013

Hệ thống tinh gọn

CN

3 (3,0)

Tự chọn

C3

C4

 

 

A3

 

 

 

10

101427

03100016

Đo lường cơ khí hiện đại*

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C4

 

 

A3

 

 

 

11

101423

03100008

Công nghệ tạo mẫu nhanh và in 3D nâng cao

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

12

101420

03100004

Công nghệ thiết kế khuôn mẫu

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

13

100614

03100009

Thiết kế và phát triển sản phẩm

CN

3 (3,0)

Tự chọn

C3

C5

 

 

A3

 

 

 

14

100603

03100020

Vật liệu và hệ thống thông minh

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

15

101431

03100021

Cơ sở lý thuyết biến dạng và công nghệ tạo hình kim loại

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C4

 

 

A3

 

 

 

16

102235

03400003

Dao động và Phân tích dao động

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

17

102236

03400004

Điều khiển quá trình

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

18

100609

03100005

CAD, CAM nâng cao

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

19

101422

03100007

Thiết kế và phân tích hệ thống sản xuất

CN

3 (3,0)

Tự chọn

C3

C4

 

 

A3

P4

R4

P3

20

101430

03100019

Ứng dụng CAE trong thiết kế cơ khí

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

21

101426

03100014

Thiết kế nhà máy

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

22

101424

03100011

Năng lượng mới

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

23

100607

03100022

Động lực học lưu chất nâng cao*

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

24

102237

03400005

Phân tích và thiết kế cơ cấu nâng cao*

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

25

102238

03400006

Các hệ thống micro và nano

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

26

102239

03400007

Phân tích và thiết kế cơ cấu đàn hồi

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

27

102240

03400008

Thiết kế máy chính xác

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

28

102984

03100603

Mô phỏng quá trình truyền nhiệt - truyền chất

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

29

102985

03100604

Sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng

CN

2(2,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

30

102986

03100605

Kỹ thuật thông gió công nghiệp

CN

2(2,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

31

102987

03100606

Trang bị điện hệ thống nhiệt - lạnh

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

32

102988

03100607

Tự động hóa trong kỹ thuật nhiệt

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

33

102989

03101608

Phần mềm thiết kế hệ thống điều hòa không khí

CN

2(0,2)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

34

102394

03100609

Robot công nghiệp và lập trình điều khiển

CN

2(2,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

35

102990

03100610

Mô hình hóa hệ thống và mô phỏng

CN

2(2,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

36

102991

03100611

Điều khiển các hệ thống servo

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

37

102992

03100612

Hệ thống cơ điện tử công nghiệp

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

38

102993

03100613

Hệ thống sản xuất tự động

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

39

102994

03100614

Tối ưu hóa trong kỹ thuật cơ khí

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

40

102995

03104615

Thực tập

TT,

3(0,3)

Bắt buộc

 

C5

 

 

A3

P4

R4

 

41

102996

03107616

Chuyện đề nghiên cứu 1*

TT, CĐ

3 (0,3)

Bắt buộc

C3

 

 

P4

A4

P4

R4

 

42

102997

03107617

Chuyện đề nghiên cứu 2*

TT, CĐ

3 (0,3)

Bắt buộc

C3

C5

P4

P5

A5

P4

R5

P3

43

102998

03107618

Chuyện đề nghiên cứu 3*

TT, CĐ

3 (0,3)

Bắt buộc

C3

C5

P5

P5

A5

P4

R5

P3

44

103004

03106624

Luận văn*

LV

15 (0,15)

Bắt buộc

C3

C5

P5

P5

A5

P4

R5

P3

Số lượng học phần đáp ứng chuẩn đầu ra: Học phần bắt buộc đáp ứng chuẩn đầu ra

Học phần tự chọn đáp ứng chuẩn đầu ra/tổng học phần tự chọn

9

3/33

8

33/33

4

0/33

5

0/33

11

33/33

8

1/33

8

1/33

6

1/33

 

Ghi chú: 

1: ĐC – đại cương; 2 – 6: CN – chuyên ngành - bắt buộc; 7 – 39: CN – chuyên ngành - tự chọn; 40 – 43: TTCĐ – thực tập chuyên đề - bắt buộc; 44: luận văn-bắt buộc

(*) là học phần cốt lõi, thuộc nhóm các học phần bắt buộc (hoặc tự chọn theo định hướng) và phải bao gồm các học phần Chuyên đề nghiên cứu, Luận án.

Ma trận này thể hiện mức đóng góp của học phần vào chuẩn đầu ra của CTĐT (PLO) theo thang đo: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale).

2.2 Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng ứng dụng:

 

Ký hiệu

Mô tả chuẩn đầu ra

MĐNL

a

Kiến thức

 

PLO1

Sử dụng kiến thức chung về công nghệ thông tin, quản lý để lập kế hoạch và tổ chức thực hiện thiết kế phát triển sản phẩm hay nghiên cứu ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí.

C3

PLO1.1

Sử dụng kiến thức chung về công nghệ thông tin để số hóa lưu trữ và xử lý thông tin nghiên cứu như dữ liệu tổng quan hay dữ liệu thu được từ tính toán và thí nghiệm.

C3

PLO1.2

Sử dụng kiến thức chung về quản lý để xây dựng nhóm nghiên cứu, nhóm dự án, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện nghiên cứu.

C3

PLO2

Tổng hợp các kiến thức kỹ thuật chuyên ngành được hệ thống hóa, kiến thức chuyên sâu và kiến thức thực tế của ngành kỹ thuật cơ khí để thiết kế phát triển sản phẩm hay nghiên cứu ứng dụng trong các vấn đề cơ khí hoặc liên ngành.

 

C5

PLO2.1

Tổng hợp các kiến thức kỹ thuật chuyên ngành được hệ thống hóa, kiến thức chuyên sâu của ngành kỹ thuật cơ khí để thiết kế phát triển sản phẩm hay nghiên cứu ứng dụng các vấn đề cơ khí hoặc liên ngành.

C5

PLO2.2

Tổng hợp các kiến thức lý thuyết và kiến thức thực tế để giải quyết các vấn đề cần nghiên cứu của cơ khí hay liên ngành.

C5

b

Kỹ năng, phẩm chất cá nhân

 

PLO3

Phối hợp việc thiết kế thực nghiệm và phân tích dữ liệu để điều chỉnh hay sáng tạo và phát triển hướng nghiên cứu ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí.

P4

PLO4

Phối hợp việc tìm kiếm chắt lọc thông tin liên quan vấn đề nghiên cứu và sắp xếp hệ thống thông tin thành phần tổng quan của việc nghiên cứu trong lãnh vực cơ khí.

P4

PLO5

Thích ứng với liêm chính khoa học, luật bản quyền và đạo đức nghề nghiệp trong thiết kế phát triển sản phẩm và nghiên cứu ứng dụng.

A4

c

Kỹ năng tương tác

 

PLO6

Áp dụng thành thạo kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong nghiên cứu cơ khí.

P4

PLO6.1

Sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong trình bày và trao đổi chuyên môn tại các hội thảo, hội nghị quốc tế về lãnh vực cơ khí.

P4

PLO6.2

Thể hiện thành thạo khả năng trình bày và thảo luận vấn đề chuyên môn hay soạn thảo báo cáo chuyên môn với dữ liệu trực quan,

P4

d

Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ)

 

PLO7

Kết hợp tư duy phản biện, tư duy sáng tạo và kiến thức kỹ thuật công nghệ để thực hiện nghiên cứu khoa học giải quyết vấn đề cấp thiết như phát triển công nghệ hoặc sản phẩm trong lĩnh vực cơ khí hay liên ngành.

R5

PLO8

Thể hiện đúng khả năng lãnh đạo để quản trị (xây dựng nhóm, quy chế đánh giá và phân công công việc) và quản lý (điều hành công việc, tổ chức thảo luận đánh giá) nhóm dự án, nhóm nghiên cứu ứng dụng trong lãnh vực cơ khí.

P3

 

Ghi chú:

MĐNL (Mức độ năng lực) trong bảng này được đo theo các thang: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale)

Ma trận ánh xạ các học phần và chuẩn đầu ra cho chương trình đào tạo Kỹ thuật cơ khí trình độ Thạc sĩ định hướng ứng dụng:

 

Stt

Mã học phần

Mã tự quản

Tên học phần

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Loại học phần

CHUẨN ĐẦU RA (PLO)

1

2

3

4

5

6

7

8

1

100408

11100011

Triết học

ĐC

3 (3,0)

Bắt buộc

C2

 

 

 

A2

P3

R3

P2

2

101421

03100006

Động lực học hệ thống

CN

3 (3,0)

Bắt buộc

C2

C3

 

 

A3

 

 

 

3

100602

03100002

Phương pháp tính hiện đại

CN

3 (3,0)

Bắt buộc

C2

C3

 

 

A3

 

 

 

4

100616

03100012

Nhiệt động lực học nâng cao

CN

3 (3,0)

Bắt buộc

 

C3

 

 

A3

 

 

 

5

101428

03100017

Thiết kế nghiên cứu*

CN

3 (3,0)

Bắt buộc

C3

C3

P3

P3

A3

P3

R3

P2

6

102233

03400001

Quản lý điều hành*

CN

3 (3,0)

Bắt buộc

C3

 

 

 

A3

P3

R4

P3

7

100606

03100015

Thiết kế đảm bảo X

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C4

 

 

A3

 

 

 

8

101419

03100003

Hệ thống sản xuất thông minh

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C4

 

 

A3

 

 

 

9

101425

03100013

Hệ thống tinh gọn

CN

3 (3,0)

Tự chọn

C3

C4

 

 

A3

 

 

 

10

101427

03100016

Đo lường cơ khí hiện đại*

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C4

 

 

A3

 

 

 

11

101423

03100008

Công nghệ tạo mẫu nhanh và in 3D nâng cao

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

12

101420

03100004

Công nghệ thiết kế khuôn mẫu

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

13

100614

03100009

Thiết kế và phát triển sản phẩm

CN

3 (3,0)

Tự chọn

C3

C5

 

 

A3

 

 

 

14

100603

03100020

Vật liệu và hệ thống thông minh

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

15

101431

03100021

Cơ sở lý thuyết biến dạng và công nghệ tạo hình kim loại

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C4

 

 

A3

 

 

 

16

102235

03400003

Dao động và Phân tích dao động

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

17

102236

03400004

Điều khiển quá trình

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

18

100609

03100005

CAD, CAM nâng cao

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

19

101422

03100007

Thiết kế và phân tích hệ thống sản xuất

CN

3 (3,0)

Tự chọn

C3

C4

 

 

A3

P4

R4

P3

20

101430

03100019

Ứng dụng CAE trong thiết kế cơ khí

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

21

101426

03100014

Thiết kế nhà máy

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

22

101424

03100011

Năng lượng mới

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

23

100607

03100022

Động lực học lưu chất nâng cao*

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

24

102237

03400005

Phân tích và thiết kế cơ cấu nâng cao*

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

25

102238

03400006

Các hệ thống micro và nano

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

26

102239

03400007

Phân tích và thiết kế cơ cấu đàn hồi

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

27

102240

03400008

Thiết kế máy chính xác

CN

3 (3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

28

102984

03100603

Mô phỏng quá trình truyền nhiệt - truyền chất

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

29

102985

03100604

Sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng

CN

2(2,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

30

102986

03100605

Kỹ thuật thông gió công nghiệp

CN

2(2,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

31

102987

03100606

Trang bị điện hệ thống nhiệt - lạnh

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

32

102988

03100607

Tự động hóa trong kỹ thuật nhiệt

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

33

102989

03101608

Phần mềm thiết kế hệ thống điều hòa không khí

CN

2(0,2)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

34

102394

03100609

Robot công nghiệp và lập trình điều khiển

CN

2(2,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

35

102990

03100610

Mô hình hóa hệ thống và mô phỏng

CN

2(2,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

36

102991

03100611

Điều khiển các hệ thống servo

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

37

102992

03100612

Hệ thống cơ điện tử công nghiệp

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

38

102993

03100613

Hệ thống sản xuất tự động

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

39

102994

03100614

Tối ưu hóa trong kỹ thuật cơ khí

CN

3(3,0)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

40

103000

03103620

Đồ án: Thiết kế hệ thống cung cấp nhiệt

ĐA, CĐ

1(0,1)

Tự chọn

C3

C5

 

 

A3

 

 

 

41

103001

03107621

Chuyên đề: Tự động hóa trong sản xuất

ĐA, CĐ

2(1,1)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

42

103002

03107622

Chuyên đề: Công nghệ In 3D

ĐA, CĐ

2(1,1)

Tự chọn

 

C5

 

 

A3

 

 

 

43

102999

03107619

Chuyên đề: Kiến thức mới và tính ứng dụng

ĐA, CĐ

3(3,0)

Bắt buộc

 

C5

 

P4

A3

P4

 

P3

44

103003

03104623

Thực tập

TT,

8(0,8)

Bắt buộc

 

C5

P4

 

A3

P4

R4

 

45

103005

03106625

Đề án*

ĐAT

8(0,8)

Bắt buộc

C3

C5

P5

P5

A5

P4

R5

P3

Số lượng học phần đáp ứng chuẩn đầu ra: Học phần bắt buộc đáp ứng chuẩn đầu ra

Học phần tự chọn đáp ứng chuẩn đầu ra/tổng học phần tự chọn

5

4/36

7

36/36

3

0/36

3

0/36

9

36/36

6

1/36

8

1/36

6

1/36

 

Ghi chú: 

1: ĐC – đại cương; 2 – 6: CN – chuyên ngành - bắt buộc; 7 – 39: CN – chuyên ngành - tự chọn; 40 – 44: TTCĐ – thực tập, chuyên đề - bắt buộc/tự chọn; 45: luận văn-bắt buộc

(*) là học phần cốt lõi, thuộc nhóm các học phần bắt buộc (hoặc tự chọn theo định hướng) và phải bao gồm các học phần Chuyên đề nghiên cứu, Luận án.

Ma trận này thể hiện mức đóng góp của học phần vào chuẩn đầu ra của CTĐT (PLO) theo thang đo: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale).


3. Khối lượng học tập

3.1 Khối lượng học tập chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu

TT

Thành phần

Khối lượng học tập

Tỷ lệ %

1

Triết học

 3 tín chỉ

5

2

Học phần chuyên ngành

30 tín chỉ

50

3

Các chuyên đề nghiên cứu, thực tập

12 tín chỉ

20

4

Luận văn

15 tín chỉ

25

Tổng số tín chỉ tích lũy

60 tín chỉ

100

 

3.2 Khối lượng học tập chương trình đào tạo định hướng ứng dụng

TT

Thành phần

Khối lượng học tập

Tỷ lệ %

1

Triết học

 3 tín chỉ

5

2

Học phần chuyên ngành, đồ án học phần, chuyên đề

41 tín chỉ

68,34

3

Thực tập

8 tín chỉ

13,33

4

Đề án

8 tín chỉ

13,33

Tổng số tín chỉ tích lũy

60 tín chỉ

100

 

4. Thời gian đào tạo 

Thời gian thiết kế: 1,5 năm.

Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

 

5. Văn bằng tốt nghiệp

Cấp bằng Thạc sĩ khi người học hoàn thành chương trình đào tạo, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định và đáp ứng đủ các điều kiện xét và công nhận tốt nghiệp theo Quy chế đào tạo sau đại học của Trường.

 

6. Chuẩn đầu vào:

Người học có bằng tốt nghiệp đại học hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.

Người tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp được dự thi/xét tuyển ngay sau khi tốt nghiệp. Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành dự thi/xét tuyển phải học bổ sung kiến thức trước khi dự thi/xét tuyển theo danh mục học phần bổ sung kiến thức. Trong trường hợp ngành thuộc khối kỹ thuật hay công nghệ nhưng không thuộc 2 nhóm trên (ngành đúng và ngành phụ hợp, ngành gần) nhưng có bảng điểm đại học phù hợp thì tùy trường hợp cụ thể hội đồng tuyển sinh sẽ quyết định.

Danh mục các chuyên ngành phù hợp và ngành gần

 

Ngành đúng, ngành phù hợp

Ngành gần

Môn học bổ sung

Kỹ thuật cơ khí (7520103)

Kỹ thuật cơ điện tử (7520114)

Kỹ thuật Nhiệt (7520115)

Kỹ thuật cơ khí động lực (7520116)

Kỹ thuật ô tô (7520130)

Công nghệ chế tạo máy (7510202)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201)

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203)

Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206)

Bảo dưỡng công nghiệp (7510211)

Cơ kỹ thuật (7520101)

Kỹ thuật hàng không (7520120)

Kỹ thuật tàu thủy (7520122)

Công nghệ kỹ thuật tàu thủy (7510207)

1. Các quá trình chế tạo (3TC);

2. Nguyên lý máy; (2 TC);

3. Công nghệ CAD/ CAM/ CNC (2TC);

Kỹ thuật vật liệu (7520309)

Kỹ thuật vật liệu kim loại (7520310)

Kỹ thuật công nghiệp (7520117)

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (7520118)

Kỹ thuật in (7520137)

Công nghệ vật liệu dệt, may (7540203)

Công nghệ dệt, may (7540206)

Vật lý kỹ thuật (7520401)

Lưu ý:  - Việc xác định môn học bổ sung sẽ dựa vào bảng điểm của học viên;

- TC: tín chỉ.

7. Phương pháp đánh giá kết quả học tập

Theo Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh) và Quy định thi, kiểm tra và đánh giá kết quả học tập (Ban hành kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-DCT ngày 22/8/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

 

8. Quy chế đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

Xét và công nhận tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

Chuẩn ngoại ngữ: theo Quy định Chuẩn đầu ra ngoại ngữ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1281/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

Chuẩn công nghệ thông tin: theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (Ban hành kèm theo Quyết định số 3297/QĐ-DCT ngày 07/11/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

 

9. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp 

Thạc sĩ ngành Kỹ thuật cơ khí có đủ năng lực:

a. Giảng dạy, nghiên cứu, quản lí tại các trường Đại học và Cao đẳng, các Viện và Trung tâm nghiên cứu khoa học.

b. Trực tiếp tham gia nghiên cứu phát triển sản phẩm, thiết kế máy, điều hành sản xuất tại các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu.

c. Làm chuyên gia về lãnh vực đã học trong các tổ chức phi chính phủ và các tổ chức kiểm định, đánh giá độc lập.

d. Làm quản lý điều hành các doanh nghiệp, khu công nghiệp sau khi được đào tạo thêm về quản lý kinh tế.

Nếu có điều kiện được chọn lựa, bồi dưỡng và đào tạo thêm, Thạc sĩ ngành Kỹ thuật cơ khí có thể tham gia việc quản lí nhà nước: các cơ quan cấp Phòng, Sở của các tỉnh, thành phố và cấp Bộ.

 

10. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sau khi nhận bằng Thạc sĩ theo chương trình này, người học có khả năng theo học trình độ Tiến sĩ về kỹ thuật cơ khí và các ngành gần để nâng cao trình độ.

 

11. Nội dung chương trình đào tạo

11.1 Nội dung chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu

 

TT

Mã học phần

Mã tự quản

Tên học phần

Số tín chỉ

I. Học phần bắt buộc

18

1

0310100408

11100012

Triết học (Philosophy)

3 (3,0)

2

101421

03100006

Động lực học hệ thống (System dynamics)

3 (3,0)

3

100602

03100002

Phương pháp tính hiện đại (Advanced computational methods)

3 (3,0)

4

100616

03100012

Nhiệt động lực học nâng cao (Advanced Thermodynamics)

3 (3,0)

5

101428

03100017

Thiết kế nghiên cứu (Research design)

3 (3,0)

6

102233

03400001

Quản lý điều hành (Operation management)

3 (3,0)

II. Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 15 tín chỉ lưu ý định hướng chuyên ngành phù hợp)

15

1

100606

03100015

Thiết kế đảm bảo X (Design for X)

3 (3,0)

2

101419

03100003

Hệ thống sản xuất thông minh (Smart manufacuring systems)

3 (3,0)

3

101425

03100013

Hệ thống tinh gọn (Lean systems)

3 (3,0)

4

101427

03100016

Đo lường cơ khí hiện đại (Advanced mechanical measurement)

3 (3,0)

5

101423

03100008

Công nghệ tạo mẫu nhanh và in 3D nâng cao (Rapid prototyping and 3D printing technologies)

3 (3,0)

6

101420

03100004

Công nghệ thiết kế khuôn mẫu (Mould design)

3 (3,0)

7

100614

03100009

Thiết kế và phát triển sản phẩm (Product design and development)

3 (3,0)

8

100603

03100020

Vật liệu và hệ thống thông minh (Smart materials and structures)

3 (3,0)

9

101431

03100021

Cơ sở lý thuyết biến dạng và công nghệ tạo hình kim loại (Metal forming: fundamentals and technologies)

3 (3,0)

10

102235

03400003

Dao động và Phân tích dao động (Vibration and vibration analysis)

3 (3,0)

11

102236

03400004

Điều khiển quá trình (Process control)

3 (3,0)

12

100609

03100005

CAD, CAM nâng cao (Advanced CAD/CAM)

3 (3,0)

13

101422

03100007

Thiết kế và phân tích hệ thống sản xuất (Design and analysis of production systems)

3 (3,0)

14

101430

03100019

Ứng dụng CAE trong thiết kế cơ khí (CAE in mechanical design)

3 (3,0)

15

101426

03100014

Thiết kế nhà máy (Factory design)

3 (3,0)

16

101424

03100011

Năng lượng mới (New and renewable energy)

3 (3,0)

17

100607

03100022

Động lực học lưu chất nâng cao (Advanced fluid dynamics)

3 (3,0)

18

102237

03400005

Phân tích và thiết kế cơ cấu nâng cao (Advanced mechanism analysis and synthesis)

3 (3,0)

19

102238

03400006

Các hệ thống micro và nano (Micro and nano systems)

3 (3,0)

20

102239

03400007

Phân tích và thiết kế cơ cấu đàn hồi (Analysis and design of flexure mechanisms)

3 (3,0)

21

102240

03400008

Thiết kế máy chính xác (Design of precision machines)

3 (3,0)

22

102984

03100603

Mô phỏng quá trình truyền nhiệt - truyền chất (Modeling of heat and mass transfer)

3(3,0)

23

102985

03100604

Sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng (Effective exploitation of energy)

2(2,0)

24

102986

03100605

Kỹ thuật thông gió công nghiệp (Industrial ventilation engineering)

2(2,0)

25

102987

03100606

Trang bị điện hệ thống nhiệt - lạnh (Electric devices in HVAC)

3(3,0)

26

102988

03100607

Tự động hóa trong kỹ thuật nhiệt (Automation in HVAC)

3(3,0)

27

102989

03101608

Phần mềm thiết kế hệ thống điều hòa không khí (Software for designing aircondition system)

2(0,2)

28

102394

03100609

Robot công nghiệp và lập trình điều khiển (Industrial robotics and control programming)

2(2,0)

29

102990

03100610

Mô hình hóa hệ thống và mô phỏng (System modeling and simualation)

2(2,0)

30

102991

03100611

Điều khiển các hệ thống servo (Servo control system)

3(3,0)

31

102992

03100612

Hệ thống cơ điện tử công nghiệp (Industrial mechatronic system)

3(3,0)

32

102993

03100613

Hệ thống sản xuất tự động (Automatic production system)

3(3,0)

33

102994

03100614

Tối ưu hóa trong kỹ thuật cơ khí (Optimization in mechanical engineering)

3(3,0)

III. Chuyên đề nghiên cứu, thực tập

12

1

102995

03104615

Thực tập (Internship for research)

3(0,3)

2

102996

03107616

Chuyện đề nghiên cứu 1 (Research topic 1)

3 (0,3)

3

102997

03107617

Chuyện đề nghiên cứu 2 (Research topic 2)

3 (0,3)

4

102998

03107618

Chuyện đề nghiên cứu 3 (Research topic 3)

3 (0,3)

IV.  Luận văn 

15

1

103004

03106624

Luận văn (Master thesis)

15 (0,15)

Tổng số tín chỉ toàn khóa

60

 

11.2 Nội dung chương trình đào tạo định hướng ứng dụng

 

TT

Mã học phần

Mã tự quản

Tên học phần

Số tín chỉ

I. Học phần và chuyên đề bắt buộc

21

1

0310100408

11100012

Triết học (Philosophy)

3 (3,0)

2

101421

03100006

Động lực học hệ thống (System dynamics)

3 (3,0)

3

100602

03100002

Phương pháp tính hiện đại (Advanced computational methods)

3 (3,0)

4

100616

03100012

Nhiệt động lực học nâng cao (Advanced Thermodynamics)

3 (3,0)

5

101428

03100017

Thiết kế nghiên cứu (Research design)

3 (3,0)

6

102233

03400001

Quản lý điều hành (Operation management)

3 (3,0)

7

102999

03107619

Chuyên đề: Kiến thức mới và tính ứng dụng (Thematic: contemporary technology and its application)

3(3,0)

II. Học phần, Đồ án, Chuyên đề tự chọn (Chọn tối thiểu 23 tín chỉ, lưu ý định hướng chuyên ngành phù hợp)

23

1

100606

03100015

Thiết kế đảm bảo X (Design for X)

3 (3,0)

2

101419

03100003

Hệ thống sản xuất thông minh (Smart manufacuring systems)

3 (3,0)

3

101425

03100013

Hệ thống tinh gọn (Lean systems)

3 (3,0)

4

101427

03100016

Đo lường cơ khí hiện đại (Advanced mechanical measurement)

3 (3,0)

5

101423

03100008

Công nghệ tạo mẫu nhanh và in 3D nâng cao (Rapid prototyping and 3D printing technologies)

3 (3,0)

6

101420

03100004

Công nghệ thiết kế khuôn mẫu (Mould design)

3 (3,0)

7

100614

03100009

Thiết kế và phát triển sản phẩm (Product design and development)

3 (3,0)

8

100603

03100020

Vật liệu và hệ thống thông minh (Smart materials and structures)

3 (3,0)

9

101431

03100021

Cơ sở lý thuyết biến dạng và công nghệ tạo hình kim loại (Metal forming: fundamentals and technologies)

3 (3,0)

10

102235

03400003

Dao động và Phân tích dao động (Vibration and vibration analysis)

3 (3,0)

11

102236

03400004

Điều khiển quá trình (Process control)

3 (3,0)

12

100609

03100005

CAD, CAM nâng cao (Advanced CAD/CAM)

3 (3,0)

13

101422

03100007

Thiết kế và phân tích hệ thống sản xuất (Design and analysis of production systems)

3 (3,0)

14

101430

03100019

Ứng dụng CAE trong thiết kế cơ khí (CAE in mechanical design)

3 (3,0)

15

101426

03100014

Thiết kế nhà máy (Factory design)

3 (3,0)

16

101424

03100011

Năng lượng mới (New and renewable energy)

3 (3,0)

17

100607

03100022

Động lực học lưu chất nâng cao (Advanced fluid dynamics)

3 (3,0)

18

102237

03400005

Phân tích và thiết kế cơ cấu nâng cao (Advanced mechanism analysis and synthesis)

3 (3,0)

19

102238

03400006

Các hệ thống micro và nano (Micro and nano systems)

3 (3,0)

20

102239

03400007

Phân tích và thiết kế cơ cấu đàn hồi (Analysis and design of flexure mechanisms)

3 (3,0)

21

102240

03400008

Thiết kế máy chính xác (Design of precision machines)

3 (3,0)

22

102984

03100603

Mô phỏng quá trình truyền nhiệt - truyền chất (Modeling of heat and mass transfer)

3(3,0)

23

102985

03100604

Sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng (Effective exploitation of energy)

2(2,0)

24

102986

03100605

Kỹ thuật thông gió công nghiệp (Industrial ventilation engineering)

2(2,0)

25

102987

03100606

Trang bị điện hệ thống nhiệt - lạnh (Electric devices in HVAC)

3(3,0)

26

102988

03100607

Tự động hóa trong kỹ thuật nhiệt (Automation in HVAC)

3(3,0)

27

102989

03101608

Phần mềm thiết kế hệ thống điều hòa không khí (Software for designing aircondition system)

2(0,2)

28

102394

03100609

Robot công nghiệp và lập trình điều khiển (Industrial robotics and control programming)

2(2,0)

29

102990

03100610

Mô hình hóa hệ thống và mô phỏng (System modeling and simualation)

2(2,0)

30

102991

03100611

Điều khiển các hệ thống servo (Servo control system)

3(3,0)

31

102992

03100612

Hệ thống cơ điện tử công nghiệp (Industrial mechatronic system)

3(3,0)

32

102993

03100613

Hệ thống sản xuất tự động (Automatic production system)

3(3,0)

33

102994

03100614

Tối ưu hóa trong kỹ thuật cơ khí (Optimization in mechanical engineering)

3(3,0)

34

103000

03103620

Đồ án: Thiết kế hệ thống cung cấp nhiệt (Design project of heating or cooling system)

1(0,1)

35

103001

03107621

Chuyên đề: Tự động hóa trong sản xuất (Thematic: Automation in production)

2(1,1)

36

103002

03107622

Chuyên đề: Công nghệ In 3D (Thematic: 3D printing technology)

2(1,1)

III. Thực tập

8

1

103003

03104623

Thực tập (Internship for applied research)

8(0,8)

IV.  Đề án 

8

1

103005

03106625

Đề án (Master of engineering project)

8(0,8)

Tổng số tín chỉ toàn khóa

60

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 2021

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 2018

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 2016