Chương tình đào tạo thạc sĩ
MỤC TIÊU ĐÀO TẠO THẠC SĨ
Đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí có phẩm chất đạo đức và đạo đức nghề nghiệp tốt, có trình độ chuyên môn cao, kiến thức khoa học cơ bản và kỹ thuật cơ sở vững chắc, có trình độ cao về thực hành. Đồng thời có phương pháp tư duy tổng hợp và hệ thống, khả năng tiếp cận, tổ chức và giải quyết tốt những vấn đề khoa học và kỹ thuật của ngành Cơ khí Chế tạo máy; có khả năng và phương pháp nghiên cứu khoa học độc lập, sáng tạo, khả năng thích ứng cao với môi trường kinh tế - xã hội toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế; có khả năng tự đào tạo và tham gia các chương trình đào tạo trong nước và quốc tế để đạt trình độ cao hơn.
Kiến thức
Kiến thức chuyên sâu, nắm vững các kiến thức công nghệ mới về kỹ thuật Cơ khí Chế tạo máy. Phương pháp và kỹ năng thiết kế hệ thống cơ khí, thiết kế máy công cụ, cũng như thiết kế quá trình công nghệ sản xuất cơ khí hiện đại.
Kỹ năng
Khả năng vận dụng kiến thức được đào tạo, tìm tòi, tiếp cận các vấn đề thực tiễn, vận dụng hiệu quả và sáng tạo các thành tựu khoa học kỹ thuật trong Cơ khí Chế tạo máy, Cơ khí tự động hóa để giải quyết những vấn đề thực tế của sản xuất và đời sống. Phương pháp làm việc khoa học và chuyên nghiệp, tư duy hệ thống và tư duy phân tích, khả năng trình bày, khả năng giao tiếp và làm việc hiệu quả trong nhóm (đa ngành), hội nhập được trong môi trường quốc tế. Khả năng tự đào tạo, tự cập nhật kiến thức và tự nghiên cứu khoa học, triển khai các ứng dụng kỹ thuật. Có kiến thức để tiếp tục học ở bậc tiến sĩ.
Mức độ tự chủ và trách nhiệm
Hình thành khả năng nghiên cứu, đưa ra những sáng kiến quan trọng. Thích nghi, tự định hướng và hướng dẫn người khác. Đề xuất những kết luận mang tính chuyên gia trong lĩnh vực chuyên môn. Quản lý, đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn.
CÁC HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
- Thiết kế chế tạo máy sấy dùng công nghệ sấy bơm nhiệt;
- Tối ưu một số chi tiết máy cơ bản trong ngành chế tạo máy;
- Việc tối ưu giúp giảm kích thước, tiết diện, thể tích và khối lượng của một số chi tiết máy cơ bản và làm giảm hao phí nguyên vật liệu, tăng hiệu suất thiết bị;
- Các hệ thống sản xuất tự động hóa ứng dụng thành tựu của cách mạng công nghiệp 4.0;
- Các hệ thống Robot công nghiệp tích hợp khả năng điều khiển thông minh;
- Các bộ điều khiển tích hợp IoT;
- Nghiên cứu cải tiến ứng dụng, làm chủ công nghệ trong ngành sản xuất nông sản và công nghiệp thực phẩm.
- Máy chế biến thực phẩm
- Các thiết bị phục vụ người khuyết tật
- Các thiết bị thông minh
- Công nghệ in 3D
- Nghiên cứu các quá trình truyền nhiệt, truyền chất đặc thù và giải pháp tăng cường truyền nhiệt trong các quá trình và thiết bị nhiệt lạnh
- Nghiên cứu xây dựng mô hình tính chất nhiệt vật lý của thực phẩm;
- Nghiên cứu ứng dụng và phát triển năng lượng mới, năng lượng tái tạo, tận dụng. Các giải pháp nâng cao hiệu và tiết kiệm năng lượng cho các thiết bị nhiệt;
- Công nghệ cháy sạch và năng lượng tái tạo kết hợp với nghiên cứu các giải pháp tiết kiệm và sử dụng năng lượng hiệu quả;
- Nghiên cứu hoàn thiện quá trình đông lạnh thủy sản và các loại thực phẩm của Việt Nam;
- Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ sấy nông lâm thủy hải sản của Việt Nam;
- Nghiên cứu thiết kế chế tạo các thiết bị và dây truyền công nghệ thực phẩm ở điều kiện trong nước.
BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH KỸ THUẬT CƠ KHÍ
|
Tên chương trình (tiếng Việt): KỸ THUẬT CƠ KHÍ |
|
Tên chương trình (tiếng Anh): Mechanical engineering |
|
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ |
|
Mã ngành: 8520103 |
|
Hình thức đào tạo: Chính quy |
|
Khoa quản lý: Khoa Công nghệ Cơ khí |
TP. HỒ CHÍ MINH, NĂM 2024
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): KỸ THUẬT CƠ KHÍ
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Mechanical engineering
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành đào tạo: 8520103
Lĩnh vực: Kỹ thuật
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thông tin về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật cơ khí trình độ thạc sĩ của Trường đạt chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (MOET), từ năm 2023.
1. Mục tiêu đào tạo
1.1 Mục tiêu chung
Chương trình này đào tạo, bồi dưỡng và cung cấp nguồn nhân lực kỹ thuật chất lượng cao có đạo đức nghề nghiệp, có khả năng sáng tạo công nghệ, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ để phục vụ nhu cầu xã hội. Người học sẽ có kỹ năng nghề nghiệp giỏi, phương pháp tư duy phản biện, khả năng tổ chức và giải quyết tốt những vấn đề khoa học và kỹ thuật của ngành Kỹ thuật cơ khí. Người học có khả năng hội nhập quốc tế và khả năng tự đào tạo và học tập, học tập và nghiên cứu ở trình độ cao hơn.
1.2 Mục tiêu cụ thể
1.2.1 Mục tiêu đào tạo (Đối với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng nghiên cứu)
Về kiến thức:
Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí được trang bị:
a. Kiến thức cơ sở kỹ thuật cơ khí nền tảng để tự đào tạo, cập nhật kiến thức, kỹ thuật và công nghệ mới theo sự phát triển khoa học công nghệ thời đại công nghiệp 4.0.
b. Kiến thức chuyên ngành, chuyên sâu cơ khí được cập nhật và hệ thống hóa, kiến thức thực tế, cùng với các công cụ tính toán, mô phỏng, phân tích dữ liệu để thiết kế, cải tiến và đổi mới sản phẩm, hệ thống/quy trình/sản xuất kỹ thuật cơ khí;
c. Kiến thức công nghệ thông tin, kiến thức quản trị và quản lý cơ bản để tham gia điều hành nhóm nghiên cứu khoa học.
Về kĩ năng
Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí được trang bị kỹ năng:
d. Tư duy phản biện và giải quyết vấn đề trong nghiên cứu khoa học;
e. Giao tiếp và hội nhập quốc tế hiệu quả về chuyên môn;
Về mức độ tự chủ và trách nhiệm:
f. Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí có thể tự định hướng nghiên cứu để tạo tri thức, giải quyết vấn đề cấp thiết và tuân thủ liêm chính trong nghiên cứu khoa học nhằm phụng sự cho sự phát triển bền vững của xã hội.
1.2.2 Mục tiêu đào tạo (Đối với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng ứng dụng)
Về kiến thức:
Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí được trang bị:
a. Kiến thức cơ sở kỹ thuật cơ khí nền tảng để tự đào tạo, cập nhật kiến thức, kỹ thuật và công nghệ mới theo sự phát triển khoa học công nghệ thời đại công nghiệp 4.0.
b. Kiến thức chuyên ngành, chuyên sâu cơ khí được cập nhật và hệ thống hóa, kiến thức thực tế, cùng với các công cụ tính toán, mô phỏng, phân tích dữ liệu để thiết kế, cải tiến và đổi mới sản phẩm, hệ thống/quy trình/sản xuất kỹ thuật cơ khí;
c. Kiến thức công nghệ thông tin, kiến thức quản trị và quản lý cơ bản để tham gia điều hành nhóm đề án, nhóm nghiên cứu ứng dụng.
Về kĩ năng
Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí được trang bị kỹ năng:
d. Tư duy phản biện và giải quyết vấn đề trong nghiên cứu ứng dụng;
e. Giao tiếp và hội nhập quốc tế hiệu quả về chuyên môn;
Về mức độ tự chủ và trách nhiệm:
f. Thạc sĩ Kỹ thuật cơ khí tự định hướng nghiên cứu ứng dụng vào thực tế, giải quyết vấn đề cấp thiết và tuân thủ liêm chính trong nghiên cứu nhằm phụng sự cho sự phát triển bền vững của xã hội.
2 Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:
2.1 Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng nghiên cứu:
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Sử dụng kiến thức chung về công nghệ thông tin, quản lý để lập kế hoạch và tổ chức thực hiện nghiên cứu trong lĩnh vực cơ khí. |
C3 |
|
PLO1.1 |
Sử dụng kiến thức chung về công nghệ thông tin để số hóa lưu trữ và xử lý thông tin nghiên cứu như dữ liệu tổng quan hay dữ liệu thu được từ tính toán và thí nghiệm. |
C3 |
|
PLO1.2 |
Sử dụng kiến thức chung về quản lý để xây dựng nhóm nghiên cứu, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện nghiên cứu. |
C3 |
|
PLO2 |
Tổng hợp các kiến thức kỹ thuật chuyên ngành được hệ thống hóa, kiến thức chuyên sâu và kiến thức thực tế của ngành kỹ thuật cơ khí để nghiên cứu các vấn đề cơ khí hoặc liên ngành. |
C5 |
|
PLO2.1 |
Tổng hợp các kiến thức kỹ thuật chuyên ngành được hệ thống hóa, kiến thức chuyên sâu của ngành kỹ thuật cơ khí để nghiên cứu các vấn đề cơ khí hoặc liên ngành. |
C5 |
|
PLO2.2 |
Tổng hợp các kiến thức lý thuyết và kiến thức thực tế để giải quyết các vấn đề cần nghiên cứu của cơ khí hay liên ngành. |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Phối hợp việc thiết kế thực nghiệm và phân tích dữ liệu để điều chỉnh hay sáng tạo và phát triển hướng nghiên cứu trong lĩnh vực cơ khí. |
P4 |
|
PLO4 |
Phối hợp việc tìm kiếm chắt lọc thông tin liên quan vấn đề nghiên cứu và sắp xếp hệ thống thông tin thành phần tổng quan của việc nghiên cứu trong lãnh vực cơ khí. |
P4 |
|
PLO5 |
Thích ứng với liêm chính khoa học, luật bản quyền và đạo đức nghề nghiệp trong nghiên cứu. |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong nghiên cứu cơ khí. |
P4 |
|
PLO6.1 |
Sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong trình bày và trao đổi chuyên môn tại các hội thảo, hội nghị quốc tế về lãnh vực cơ khí. |
P4 |
|
PLO6.2 |
Thể hiện thành thạo khả năng trình bày và thảo luận vấn đề chuyên môn hay soạn thảo báo cáo chuyên môn với dữ liệu trực quan. |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Kết hợp tư duy phản biện, tư duy sáng tạo và kiến thức kỹ thuật công nghệ để thực hiện nghiên cứu khoa học giải quyết vấn đề cấp thiết như phát triển công nghệ hoặc sản phẩm trong lĩnh vực cơ khí hay liên ngành, hay phát triển học thuật. |
R5 |
|
PLO8 |
Thể hiện đúng khả năng lãnh đạo để quản trị (xây dựng nhóm, quy chế đánh giá và phân công công việc) và quản lý (điều hành công việc, tổ chức thảo luận đánh giá) nhóm nghiên cứu trong lãnh vực cơ khí. |
P3 |
Ma trận ánh xạ các học phần và chuẩn đầu ra cho chương trình đào tạo Kỹ thuật cơ khí trình độ Thạc sĩ định hướng nghiên cứu
|
Stt |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Khối kiến thức |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
CHUẨN ĐẦU RA (PLO) |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|||||||
|
1 |
100408 |
11100011 |
Triết học |
ĐC |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
C2 |
|
|
|
A2 |
P3 |
R3 |
P2 |
|
2 |
101421 |
03100006 |
Động lực học hệ thống |
CN |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
C2 |
C3 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
3 |
100602 |
03100002 |
Phương pháp tính hiện đại |
CN |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
C2 |
C3 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
4 |
100616 |
03100012 |
Nhiệt động lực học nâng cao |
CN |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
|
C3 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
5 |
101428 |
03100017 |
Thiết kế nghiên cứu* |
CN |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
C3 |
C3 |
P3 |
P3 |
A3 |
P3 |
R3 |
P2 |
|
6 |
102233 |
03400001 |
Quản lý điều hành* |
CN |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
C3 |
|
|
|
A3 |
P3 |
R4 |
P3 |
|
7 |
100606 |
03100015 |
Thiết kế đảm bảo X |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C4 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
8 |
101419 |
03100003 |
Hệ thống sản xuất thông minh |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C4 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
9 |
101425 |
03100013 |
Hệ thống tinh gọn |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
C3 |
C4 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
10 |
101427 |
03100016 |
Đo lường cơ khí hiện đại* |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C4 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
11 |
101423 |
03100008 |
Công nghệ tạo mẫu nhanh và in 3D nâng cao |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
12 |
101420 |
03100004 |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
|
13 |
100614 |
03100009 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
C3 |
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
14 |
100603 |
03100020 |
Vật liệu và hệ thống thông minh |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
15 |
101431 |
03100021 |
Cơ sở lý thuyết biến dạng và công nghệ tạo hình kim loại |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C4 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
16 |
102235 |
03400003 |
Dao động và Phân tích dao động |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
17 |
102236 |
03400004 |
Điều khiển quá trình |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
18 |
100609 |
03100005 |
CAD, CAM nâng cao |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
19 |
101422 |
03100007 |
Thiết kế và phân tích hệ thống sản xuất |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
C3 |
C4 |
|
|
A3 |
P4 |
R4 |
P3 |
|
20 |
101430 |
03100019 |
Ứng dụng CAE trong thiết kế cơ khí |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
21 |
101426 |
03100014 |
Thiết kế nhà máy |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
22 |
101424 |
03100011 |
Năng lượng mới |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
23 |
100607 |
03100022 |
Động lực học lưu chất nâng cao* |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
24 |
102237 |
03400005 |
Phân tích và thiết kế cơ cấu nâng cao* |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
25 |
102238 |
03400006 |
Các hệ thống micro và nano |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
26 |
102239 |
03400007 |
Phân tích và thiết kế cơ cấu đàn hồi |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
27 |
102240 |
03400008 |
Thiết kế máy chính xác |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
28 |
102984 |
03100603 |
Mô phỏng quá trình truyền nhiệt - truyền chất |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
29 |
102985 |
03100604 |
Sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng |
CN |
2(2,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
30 |
102986 |
03100605 |
Kỹ thuật thông gió công nghiệp |
CN |
2(2,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
31 |
102987 |
03100606 |
Trang bị điện hệ thống nhiệt - lạnh |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
32 |
102988 |
03100607 |
Tự động hóa trong kỹ thuật nhiệt |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
33 |
102989 |
03101608 |
Phần mềm thiết kế hệ thống điều hòa không khí |
CN |
2(0,2) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
34 |
102394 |
03100609 |
Robot công nghiệp và lập trình điều khiển |
CN |
2(2,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
35 |
102990 |
03100610 |
Mô hình hóa hệ thống và mô phỏng |
CN |
2(2,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
36 |
102991 |
03100611 |
Điều khiển các hệ thống servo |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
37 |
102992 |
03100612 |
Hệ thống cơ điện tử công nghiệp |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
38 |
102993 |
03100613 |
Hệ thống sản xuất tự động |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
39 |
102994 |
03100614 |
Tối ưu hóa trong kỹ thuật cơ khí |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
40 |
102995 |
03104615 |
Thực tập |
TT, CĐ |
3(0,3) |
Bắt buộc |
|
C5 |
|
|
A3 |
P4 |
R4 |
|
|
41 |
102996 |
03107616 |
Chuyện đề nghiên cứu 1* |
TT, CĐ |
3 (0,3) |
Bắt buộc |
C3 |
|
|
P4 |
A4 |
P4 |
R4 |
|
|
42 |
102997 |
03107617 |
Chuyện đề nghiên cứu 2* |
TT, CĐ |
3 (0,3) |
Bắt buộc |
C3 |
C5 |
P4 |
P5 |
A5 |
P4 |
R5 |
P3 |
|
43 |
102998 |
03107618 |
Chuyện đề nghiên cứu 3* |
TT, CĐ |
3 (0,3) |
Bắt buộc |
C3 |
C5 |
P5 |
P5 |
A5 |
P4 |
R5 |
P3 |
|
44 |
103004 |
03106624 |
Luận văn* |
LV |
15 (0,15) |
Bắt buộc |
C3 |
C5 |
P5 |
P5 |
A5 |
P4 |
R5 |
P3 |
|
Số lượng học phần đáp ứng chuẩn đầu ra: Học phần bắt buộc đáp ứng chuẩn đầu ra Học phần tự chọn đáp ứng chuẩn đầu ra/tổng học phần tự chọn |
9 3/33 |
8 33/33 |
4 0/33 |
5 0/33 |
11 33/33 |
8 1/33 |
8 1/33 |
6 1/33 |
||||||
Ghi chú:
1: ĐC – đại cương; 2 – 6: CN – chuyên ngành - bắt buộc; 7 – 39: CN – chuyên ngành - tự chọn; 40 – 43: TTCĐ – thực tập chuyên đề - bắt buộc; 44: luận văn-bắt buộc
(*) là học phần cốt lõi, thuộc nhóm các học phần bắt buộc (hoặc tự chọn theo định hướng) và phải bao gồm các học phần Chuyên đề nghiên cứu, Luận án.
Ma trận này thể hiện mức đóng góp của học phần vào chuẩn đầu ra của CTĐT (PLO) theo thang đo: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale).
2.2 Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng ứng dụng:
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Sử dụng kiến thức chung về công nghệ thông tin, quản lý để lập kế hoạch và tổ chức thực hiện thiết kế phát triển sản phẩm hay nghiên cứu ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí. |
C3 |
|
PLO1.1 |
Sử dụng kiến thức chung về công nghệ thông tin để số hóa lưu trữ và xử lý thông tin nghiên cứu như dữ liệu tổng quan hay dữ liệu thu được từ tính toán và thí nghiệm. |
C3 |
|
PLO1.2 |
Sử dụng kiến thức chung về quản lý để xây dựng nhóm nghiên cứu, nhóm dự án, lập kế hoạch và tổ chức thực hiện nghiên cứu. |
C3 |
|
PLO2 |
Tổng hợp các kiến thức kỹ thuật chuyên ngành được hệ thống hóa, kiến thức chuyên sâu và kiến thức thực tế của ngành kỹ thuật cơ khí để thiết kế phát triển sản phẩm hay nghiên cứu ứng dụng trong các vấn đề cơ khí hoặc liên ngành. |
C5 |
|
PLO2.1 |
Tổng hợp các kiến thức kỹ thuật chuyên ngành được hệ thống hóa, kiến thức chuyên sâu của ngành kỹ thuật cơ khí để thiết kế phát triển sản phẩm hay nghiên cứu ứng dụng các vấn đề cơ khí hoặc liên ngành. |
C5 |
|
PLO2.2 |
Tổng hợp các kiến thức lý thuyết và kiến thức thực tế để giải quyết các vấn đề cần nghiên cứu của cơ khí hay liên ngành. |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Phối hợp việc thiết kế thực nghiệm và phân tích dữ liệu để điều chỉnh hay sáng tạo và phát triển hướng nghiên cứu ứng dụng trong lĩnh vực cơ khí. |
P4 |
|
PLO4 |
Phối hợp việc tìm kiếm chắt lọc thông tin liên quan vấn đề nghiên cứu và sắp xếp hệ thống thông tin thành phần tổng quan của việc nghiên cứu trong lãnh vực cơ khí. |
P4 |
|
PLO5 |
Thích ứng với liêm chính khoa học, luật bản quyền và đạo đức nghề nghiệp trong thiết kế phát triển sản phẩm và nghiên cứu ứng dụng. |
A4 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng giao tiếp và ngoại ngữ trong nghiên cứu cơ khí. |
P4 |
|
PLO6.1 |
Sử dụng thành thạo ngoại ngữ trong trình bày và trao đổi chuyên môn tại các hội thảo, hội nghị quốc tế về lãnh vực cơ khí. |
P4 |
|
PLO6.2 |
Thể hiện thành thạo khả năng trình bày và thảo luận vấn đề chuyên môn hay soạn thảo báo cáo chuyên môn với dữ liệu trực quan, |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Kết hợp tư duy phản biện, tư duy sáng tạo và kiến thức kỹ thuật công nghệ để thực hiện nghiên cứu khoa học giải quyết vấn đề cấp thiết như phát triển công nghệ hoặc sản phẩm trong lĩnh vực cơ khí hay liên ngành. |
R5 |
|
PLO8 |
Thể hiện đúng khả năng lãnh đạo để quản trị (xây dựng nhóm, quy chế đánh giá và phân công công việc) và quản lý (điều hành công việc, tổ chức thảo luận đánh giá) nhóm dự án, nhóm nghiên cứu ứng dụng trong lãnh vực cơ khí. |
P3 |
Ghi chú:
MĐNL (Mức độ năng lực) trong bảng này được đo theo các thang: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale)
Ma trận ánh xạ các học phần và chuẩn đầu ra cho chương trình đào tạo Kỹ thuật cơ khí trình độ Thạc sĩ định hướng ứng dụng:
|
Stt |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Khối kiến thức |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
CHUẨN ĐẦU RA (PLO) |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|||||||
|
1 |
100408 |
11100011 |
Triết học |
ĐC |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
C2 |
|
|
|
A2 |
P3 |
R3 |
P2 |
|
2 |
101421 |
03100006 |
Động lực học hệ thống |
CN |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
C2 |
C3 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
3 |
100602 |
03100002 |
Phương pháp tính hiện đại |
CN |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
C2 |
C3 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
4 |
100616 |
03100012 |
Nhiệt động lực học nâng cao |
CN |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
|
C3 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
5 |
101428 |
03100017 |
Thiết kế nghiên cứu* |
CN |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
C3 |
C3 |
P3 |
P3 |
A3 |
P3 |
R3 |
P2 |
|
6 |
102233 |
03400001 |
Quản lý điều hành* |
CN |
3 (3,0) |
Bắt buộc |
C3 |
|
|
|
A3 |
P3 |
R4 |
P3 |
|
7 |
100606 |
03100015 |
Thiết kế đảm bảo X |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C4 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
8 |
101419 |
03100003 |
Hệ thống sản xuất thông minh |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C4 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
9 |
101425 |
03100013 |
Hệ thống tinh gọn |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
C3 |
C4 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
10 |
101427 |
03100016 |
Đo lường cơ khí hiện đại* |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C4 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
11 |
101423 |
03100008 |
Công nghệ tạo mẫu nhanh và in 3D nâng cao |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
12 |
101420 |
03100004 |
Công nghệ thiết kế khuôn mẫu |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
13 |
100614 |
03100009 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
C3 |
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
14 |
100603 |
03100020 |
Vật liệu và hệ thống thông minh |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
15 |
101431 |
03100021 |
Cơ sở lý thuyết biến dạng và công nghệ tạo hình kim loại |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C4 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
16 |
102235 |
03400003 |
Dao động và Phân tích dao động |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
17 |
102236 |
03400004 |
Điều khiển quá trình |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
18 |
100609 |
03100005 |
CAD, CAM nâng cao |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
19 |
101422 |
03100007 |
Thiết kế và phân tích hệ thống sản xuất |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
C3 |
C4 |
|
|
A3 |
P4 |
R4 |
P3 |
|
20 |
101430 |
03100019 |
Ứng dụng CAE trong thiết kế cơ khí |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
21 |
101426 |
03100014 |
Thiết kế nhà máy |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
22 |
101424 |
03100011 |
Năng lượng mới |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
23 |
100607 |
03100022 |
Động lực học lưu chất nâng cao* |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
24 |
102237 |
03400005 |
Phân tích và thiết kế cơ cấu nâng cao* |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
25 |
102238 |
03400006 |
Các hệ thống micro và nano |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
26 |
102239 |
03400007 |
Phân tích và thiết kế cơ cấu đàn hồi |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
27 |
102240 |
03400008 |
Thiết kế máy chính xác |
CN |
3 (3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
28 |
102984 |
03100603 |
Mô phỏng quá trình truyền nhiệt - truyền chất |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
29 |
102985 |
03100604 |
Sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng |
CN |
2(2,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
30 |
102986 |
03100605 |
Kỹ thuật thông gió công nghiệp |
CN |
2(2,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
31 |
102987 |
03100606 |
Trang bị điện hệ thống nhiệt - lạnh |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
32 |
102988 |
03100607 |
Tự động hóa trong kỹ thuật nhiệt |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
33 |
102989 |
03101608 |
Phần mềm thiết kế hệ thống điều hòa không khí |
CN |
2(0,2) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
34 |
102394 |
03100609 |
Robot công nghiệp và lập trình điều khiển |
CN |
2(2,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
35 |
102990 |
03100610 |
Mô hình hóa hệ thống và mô phỏng |
CN |
2(2,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
36 |
102991 |
03100611 |
Điều khiển các hệ thống servo |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
37 |
102992 |
03100612 |
Hệ thống cơ điện tử công nghiệp |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
38 |
102993 |
03100613 |
Hệ thống sản xuất tự động |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
39 |
102994 |
03100614 |
Tối ưu hóa trong kỹ thuật cơ khí |
CN |
3(3,0) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
40 |
103000 |
03103620 |
Đồ án: Thiết kế hệ thống cung cấp nhiệt |
ĐA, CĐ |
1(0,1) |
Tự chọn |
C3 |
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
41 |
103001 |
03107621 |
Chuyên đề: Tự động hóa trong sản xuất |
ĐA, CĐ |
2(1,1) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
42 |
103002 |
03107622 |
Chuyên đề: Công nghệ In 3D |
ĐA, CĐ |
2(1,1) |
Tự chọn |
|
C5 |
|
|
A3 |
|
|
|
|
43 |
102999 |
03107619 |
Chuyên đề: Kiến thức mới và tính ứng dụng |
ĐA, CĐ |
3(3,0) |
Bắt buộc |
|
C5 |
|
P4 |
A3 |
P4 |
|
P3 |
|
44 |
103003 |
03104623 |
Thực tập |
TT, CĐ |
8(0,8) |
Bắt buộc |
|
C5 |
P4 |
|
A3 |
P4 |
R4 |
|
|
45 |
103005 |
03106625 |
Đề án* |
ĐAT |
8(0,8) |
Bắt buộc |
C3 |
C5 |
P5 |
P5 |
A5 |
P4 |
R5 |
P3 |
|
Số lượng học phần đáp ứng chuẩn đầu ra: Học phần bắt buộc đáp ứng chuẩn đầu ra Học phần tự chọn đáp ứng chuẩn đầu ra/tổng học phần tự chọn |
5 4/36 |
7 36/36 |
3 0/36 |
3 0/36 |
9 36/36 |
6 1/36 |
8 1/36 |
6 1/36 |
||||||
Ghi chú:
1: ĐC – đại cương; 2 – 6: CN – chuyên ngành - bắt buộc; 7 – 39: CN – chuyên ngành - tự chọn; 40 – 44: TTCĐ – thực tập, chuyên đề - bắt buộc/tự chọn; 45: luận văn-bắt buộc
(*) là học phần cốt lõi, thuộc nhóm các học phần bắt buộc (hoặc tự chọn theo định hướng) và phải bao gồm các học phần Chuyên đề nghiên cứu, Luận án.
Ma trận này thể hiện mức đóng góp của học phần vào chuẩn đầu ra của CTĐT (PLO) theo thang đo: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale).
3.1 Khối lượng học tập chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu
|
TT |
Thành phần |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Triết học |
3 tín chỉ |
5 |
|
2 |
Học phần chuyên ngành |
30 tín chỉ |
50 |
|
3 |
Các chuyên đề nghiên cứu, thực tập |
12 tín chỉ |
20 |
|
4 |
Luận văn |
15 tín chỉ |
25 |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
60 tín chỉ |
100 |
|
3.2 Khối lượng học tập chương trình đào tạo định hướng ứng dụng
|
TT |
Thành phần |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Triết học |
3 tín chỉ |
5 |
|
2 |
Học phần chuyên ngành, đồ án học phần, chuyên đề |
41 tín chỉ |
68,34 |
|
3 |
Thực tập |
8 tín chỉ |
13,33 |
|
4 |
Đề án |
8 tín chỉ |
13,33 |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
60 tín chỉ |
100 |
|
Thời gian thiết kế: 1,5 năm.
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
5. Văn bằng tốt nghiệp
Cấp bằng Thạc sĩ khi người học hoàn thành chương trình đào tạo, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định và đáp ứng đủ các điều kiện xét và công nhận tốt nghiệp theo Quy chế đào tạo sau đại học của Trường.
Người học có bằng tốt nghiệp đại học hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.
Người tốt nghiệp đại học ngành đúng, ngành phù hợp được dự thi/xét tuyển ngay sau khi tốt nghiệp. Người có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần với chuyên ngành dự thi/xét tuyển phải học bổ sung kiến thức trước khi dự thi/xét tuyển theo danh mục học phần bổ sung kiến thức. Trong trường hợp ngành thuộc khối kỹ thuật hay công nghệ nhưng không thuộc 2 nhóm trên (ngành đúng và ngành phụ hợp, ngành gần) nhưng có bảng điểm đại học phù hợp thì tùy trường hợp cụ thể hội đồng tuyển sinh sẽ quyết định.
Danh mục các chuyên ngành phù hợp và ngành gần
|
Ngành đúng, ngành phù hợp |
Ngành gần |
Môn học bổ sung |
|
Kỹ thuật cơ khí (7520103) Kỹ thuật cơ điện tử (7520114) Kỹ thuật Nhiệt (7520115) Kỹ thuật cơ khí động lực (7520116) Kỹ thuật ô tô (7520130) Công nghệ chế tạo máy (7510202) Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203) Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205) Công nghệ kỹ thuật nhiệt (7510206) Bảo dưỡng công nghiệp (7510211) |
Cơ kỹ thuật (7520101) Kỹ thuật hàng không (7520120) Kỹ thuật tàu thủy (7520122) Công nghệ kỹ thuật tàu thủy (7510207) |
1. Các quá trình chế tạo (3TC); 2. Nguyên lý máy; (2 TC); 3. Công nghệ CAD/ CAM/ CNC (2TC); |
|
Kỹ thuật vật liệu (7520309) Kỹ thuật vật liệu kim loại (7520310) Kỹ thuật công nghiệp (7520117) Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (7520118) Kỹ thuật in (7520137) Công nghệ vật liệu dệt, may (7540203) Công nghệ dệt, may (7540206) Vật lý kỹ thuật (7520401) |
||
|
Lưu ý: - Việc xác định môn học bổ sung sẽ dựa vào bảng điểm của học viên; - TC: tín chỉ. |
||
7. Phương pháp đánh giá kết quả học tập
Theo Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh) và Quy định thi, kiểm tra và đánh giá kết quả học tập (Ban hành kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-DCT ngày 22/8/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
8. Quy chế đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
Xét và công nhận tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo sau đại học (Ban hành kèm theo Quyết định số 1279/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
Chuẩn ngoại ngữ: theo Quy định Chuẩn đầu ra ngoại ngữ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1281/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
Chuẩn công nghệ thông tin: theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (Ban hành kèm theo Quyết định số 3297/QĐ-DCT ngày 07/11/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
9. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
Thạc sĩ ngành Kỹ thuật cơ khí có đủ năng lực:
a. Giảng dạy, nghiên cứu, quản lí tại các trường Đại học và Cao đẳng, các Viện và Trung tâm nghiên cứu khoa học.
b. Trực tiếp tham gia nghiên cứu phát triển sản phẩm, thiết kế máy, điều hành sản xuất tại các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu.
c. Làm chuyên gia về lãnh vực đã học trong các tổ chức phi chính phủ và các tổ chức kiểm định, đánh giá độc lập.
d. Làm quản lý điều hành các doanh nghiệp, khu công nghiệp sau khi được đào tạo thêm về quản lý kinh tế.
Nếu có điều kiện được chọn lựa, bồi dưỡng và đào tạo thêm, Thạc sĩ ngành Kỹ thuật cơ khí có thể tham gia việc quản lí nhà nước: các cơ quan cấp Phòng, Sở của các tỉnh, thành phố và cấp Bộ.
10. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Sau khi nhận bằng Thạc sĩ theo chương trình này, người học có khả năng theo học trình độ Tiến sĩ về kỹ thuật cơ khí và các ngành gần để nâng cao trình độ.
11. Nội dung chương trình đào tạo
11.1 Nội dung chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu
|
TT |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
I. Học phần bắt buộc |
18 |
|||
|
1 |
0310100408 |
11100012 |
Triết học (Philosophy) |
3 (3,0) |
|
2 |
101421 |
03100006 |
Động lực học hệ thống (System dynamics) |
3 (3,0) |
|
3 |
100602 |
03100002 |
Phương pháp tính hiện đại (Advanced computational methods) |
3 (3,0) |
|
4 |
100616 |
03100012 |
Nhiệt động lực học nâng cao (Advanced Thermodynamics) |
3 (3,0) |
|
5 |
101428 |
03100017 |
Thiết kế nghiên cứu (Research design) |
3 (3,0) |
|
6 |
102233 |
03400001 |
Quản lý điều hành (Operation management) |
3 (3,0) |
|
II. Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 15 tín chỉ lưu ý định hướng chuyên ngành phù hợp) |
15 |
|||
|
1 |
100606 |
03100015 |
Thiết kế đảm bảo X (Design for X) |
3 (3,0) |
|
2 |
101419 |
03100003 |
Hệ thống sản xuất thông minh (Smart manufacuring systems) |
3 (3,0) |
|
3 |
101425 |
03100013 |
Hệ thống tinh gọn (Lean systems) |
3 (3,0) |
|
4 |
101427 |
03100016 |
Đo lường cơ khí hiện đại (Advanced mechanical measurement) |
3 (3,0) |
|
5 |
101423 |
03100008 |
Công nghệ tạo mẫu nhanh và in 3D nâng cao (Rapid prototyping and 3D printing technologies) |
3 (3,0) |
|
6 |
101420 |
03100004 |
Công nghệ thiết kế khuôn mẫu (Mould design) |
3 (3,0) |
|
7 |
100614 |
03100009 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm (Product design and development) |
3 (3,0) |
|
8 |
100603 |
03100020 |
Vật liệu và hệ thống thông minh (Smart materials and structures) |
3 (3,0) |
|
9 |
101431 |
03100021 |
Cơ sở lý thuyết biến dạng và công nghệ tạo hình kim loại (Metal forming: fundamentals and technologies) |
3 (3,0) |
|
10 |
102235 |
03400003 |
Dao động và Phân tích dao động (Vibration and vibration analysis) |
3 (3,0) |
|
11 |
102236 |
03400004 |
Điều khiển quá trình (Process control) |
3 (3,0) |
|
12 |
100609 |
03100005 |
CAD, CAM nâng cao (Advanced CAD/CAM) |
3 (3,0) |
|
13 |
101422 |
03100007 |
Thiết kế và phân tích hệ thống sản xuất (Design and analysis of production systems) |
3 (3,0) |
|
14 |
101430 |
03100019 |
Ứng dụng CAE trong thiết kế cơ khí (CAE in mechanical design) |
3 (3,0) |
|
15 |
101426 |
03100014 |
Thiết kế nhà máy (Factory design) |
3 (3,0) |
|
16 |
101424 |
03100011 |
Năng lượng mới (New and renewable energy) |
3 (3,0) |
|
17 |
100607 |
03100022 |
Động lực học lưu chất nâng cao (Advanced fluid dynamics) |
3 (3,0) |
|
18 |
102237 |
03400005 |
Phân tích và thiết kế cơ cấu nâng cao (Advanced mechanism analysis and synthesis) |
3 (3,0) |
|
19 |
102238 |
03400006 |
Các hệ thống micro và nano (Micro and nano systems) |
3 (3,0) |
|
20 |
102239 |
03400007 |
Phân tích và thiết kế cơ cấu đàn hồi (Analysis and design of flexure mechanisms) |
3 (3,0) |
|
21 |
102240 |
03400008 |
Thiết kế máy chính xác (Design of precision machines) |
3 (3,0) |
|
22 |
102984 |
03100603 |
Mô phỏng quá trình truyền nhiệt - truyền chất (Modeling of heat and mass transfer) |
3(3,0) |
|
23 |
102985 |
03100604 |
Sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng (Effective exploitation of energy) |
2(2,0) |
|
24 |
102986 |
03100605 |
Kỹ thuật thông gió công nghiệp (Industrial ventilation engineering) |
2(2,0) |
|
25 |
102987 |
03100606 |
Trang bị điện hệ thống nhiệt - lạnh (Electric devices in HVAC) |
3(3,0) |
|
26 |
102988 |
03100607 |
Tự động hóa trong kỹ thuật nhiệt (Automation in HVAC) |
3(3,0) |
|
27 |
102989 |
03101608 |
Phần mềm thiết kế hệ thống điều hòa không khí (Software for designing aircondition system) |
2(0,2) |
|
28 |
102394 |
03100609 |
Robot công nghiệp và lập trình điều khiển (Industrial robotics and control programming) |
2(2,0) |
|
29 |
102990 |
03100610 |
Mô hình hóa hệ thống và mô phỏng (System modeling and simualation) |
2(2,0) |
|
30 |
102991 |
03100611 |
Điều khiển các hệ thống servo (Servo control system) |
3(3,0) |
|
31 |
102992 |
03100612 |
Hệ thống cơ điện tử công nghiệp (Industrial mechatronic system) |
3(3,0) |
|
32 |
102993 |
03100613 |
Hệ thống sản xuất tự động (Automatic production system) |
3(3,0) |
|
33 |
102994 |
03100614 |
Tối ưu hóa trong kỹ thuật cơ khí (Optimization in mechanical engineering) |
3(3,0) |
|
III. Chuyên đề nghiên cứu, thực tập |
12 |
|||
|
1 |
102995 |
03104615 |
Thực tập (Internship for research) |
3(0,3) |
|
2 |
102996 |
03107616 |
Chuyện đề nghiên cứu 1 (Research topic 1) |
3 (0,3) |
|
3 |
102997 |
03107617 |
Chuyện đề nghiên cứu 2 (Research topic 2) |
3 (0,3) |
|
4 |
102998 |
03107618 |
Chuyện đề nghiên cứu 3 (Research topic 3) |
3 (0,3) |
|
IV. Luận văn |
15 |
|||
|
1 |
103004 |
03106624 |
Luận văn (Master thesis) |
15 (0,15) |
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa |
60 |
|||
11.2 Nội dung chương trình đào tạo định hướng ứng dụng
|
TT |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
|
I. Học phần và chuyên đề bắt buộc |
21 |
|||
|
1 |
0310100408 |
11100012 |
Triết học (Philosophy) |
3 (3,0) |
|
2 |
101421 |
03100006 |
Động lực học hệ thống (System dynamics) |
3 (3,0) |
|
3 |
100602 |
03100002 |
Phương pháp tính hiện đại (Advanced computational methods) |
3 (3,0) |
|
4 |
100616 |
03100012 |
Nhiệt động lực học nâng cao (Advanced Thermodynamics) |
3 (3,0) |
|
5 |
101428 |
03100017 |
Thiết kế nghiên cứu (Research design) |
3 (3,0) |
|
6 |
102233 |
03400001 |
Quản lý điều hành (Operation management) |
3 (3,0) |
|
7 |
102999 |
03107619 |
Chuyên đề: Kiến thức mới và tính ứng dụng (Thematic: contemporary technology and its application) |
3(3,0) |
|
II. Học phần, Đồ án, Chuyên đề tự chọn (Chọn tối thiểu 23 tín chỉ, lưu ý định hướng chuyên ngành phù hợp) |
23 |
|||
|
1 |
100606 |
03100015 |
Thiết kế đảm bảo X (Design for X) |
3 (3,0) |
|
2 |
101419 |
03100003 |
Hệ thống sản xuất thông minh (Smart manufacuring systems) |
3 (3,0) |
|
3 |
101425 |
03100013 |
Hệ thống tinh gọn (Lean systems) |
3 (3,0) |
|
4 |
101427 |
03100016 |
Đo lường cơ khí hiện đại (Advanced mechanical measurement) |
3 (3,0) |
|
5 |
101423 |
03100008 |
Công nghệ tạo mẫu nhanh và in 3D nâng cao (Rapid prototyping and 3D printing technologies) |
3 (3,0) |
|
6 |
101420 |
03100004 |
Công nghệ thiết kế khuôn mẫu (Mould design) |
3 (3,0) |
|
7 |
100614 |
03100009 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm (Product design and development) |
3 (3,0) |
|
8 |
100603 |
03100020 |
Vật liệu và hệ thống thông minh (Smart materials and structures) |
3 (3,0) |
|
9 |
101431 |
03100021 |
Cơ sở lý thuyết biến dạng và công nghệ tạo hình kim loại (Metal forming: fundamentals and technologies) |
3 (3,0) |
|
10 |
102235 |
03400003 |
Dao động và Phân tích dao động (Vibration and vibration analysis) |
3 (3,0) |
|
11 |
102236 |
03400004 |
Điều khiển quá trình (Process control) |
3 (3,0) |
|
12 |
100609 |
03100005 |
CAD, CAM nâng cao (Advanced CAD/CAM) |
3 (3,0) |
|
13 |
101422 |
03100007 |
Thiết kế và phân tích hệ thống sản xuất (Design and analysis of production systems) |
3 (3,0) |
|
14 |
101430 |
03100019 |
Ứng dụng CAE trong thiết kế cơ khí (CAE in mechanical design) |
3 (3,0) |
|
15 |
101426 |
03100014 |
Thiết kế nhà máy (Factory design) |
3 (3,0) |
|
16 |
101424 |
03100011 |
Năng lượng mới (New and renewable energy) |
3 (3,0) |
|
17 |
100607 |
03100022 |
Động lực học lưu chất nâng cao (Advanced fluid dynamics) |
3 (3,0) |
|
18 |
102237 |
03400005 |
Phân tích và thiết kế cơ cấu nâng cao (Advanced mechanism analysis and synthesis) |
3 (3,0) |
|
19 |
102238 |
03400006 |
Các hệ thống micro và nano (Micro and nano systems) |
3 (3,0) |
|
20 |
102239 |
03400007 |
Phân tích và thiết kế cơ cấu đàn hồi (Analysis and design of flexure mechanisms) |
3 (3,0) |
|
21 |
102240 |
03400008 |
Thiết kế máy chính xác (Design of precision machines) |
3 (3,0) |
|
22 |
102984 |
03100603 |
Mô phỏng quá trình truyền nhiệt - truyền chất (Modeling of heat and mass transfer) |
3(3,0) |
|
23 |
102985 |
03100604 |
Sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng (Effective exploitation of energy) |
2(2,0) |
|
24 |
102986 |
03100605 |
Kỹ thuật thông gió công nghiệp (Industrial ventilation engineering) |
2(2,0) |
|
25 |
102987 |
03100606 |
Trang bị điện hệ thống nhiệt - lạnh (Electric devices in HVAC) |
3(3,0) |
|
26 |
102988 |
03100607 |
Tự động hóa trong kỹ thuật nhiệt (Automation in HVAC) |
3(3,0) |
|
27 |
102989 |
03101608 |
Phần mềm thiết kế hệ thống điều hòa không khí (Software for designing aircondition system) |
2(0,2) |
|
28 |
102394 |
03100609 |
Robot công nghiệp và lập trình điều khiển (Industrial robotics and control programming) |
2(2,0) |
|
29 |
102990 |
03100610 |
Mô hình hóa hệ thống và mô phỏng (System modeling and simualation) |
2(2,0) |
|
30 |
102991 |
03100611 |
Điều khiển các hệ thống servo (Servo control system) |
3(3,0) |
|
31 |
102992 |
03100612 |
Hệ thống cơ điện tử công nghiệp (Industrial mechatronic system) |
3(3,0) |
|
32 |
102993 |
03100613 |
Hệ thống sản xuất tự động (Automatic production system) |
3(3,0) |
|
33 |
102994 |
03100614 |
Tối ưu hóa trong kỹ thuật cơ khí (Optimization in mechanical engineering) |
3(3,0) |
|
34 |
103000 |
03103620 |
Đồ án: Thiết kế hệ thống cung cấp nhiệt (Design project of heating or cooling system) |
1(0,1) |
|
35 |
103001 |
03107621 |
Chuyên đề: Tự động hóa trong sản xuất (Thematic: Automation in production) |
2(1,1) |
|
36 |
103002 |
03107622 |
Chuyên đề: Công nghệ In 3D (Thematic: 3D printing technology) |
2(1,1) |
|
III. Thực tập |
8 |
|||
|
1 |
103003 |
03104623 |
Thực tập (Internship for applied research) |
8(0,8) |
|
IV. Đề án |
8 |
|||
|
1 |
103005 |
03106625 |
Đề án (Master of engineering project) |
8(0,8) |
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa |
60 |
|||
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 2021
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 2018
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 2016